Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dimension

danh từB2
US/dɪˈmɛnʃən/
dimensioned
dimensioning
dimensions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

dimension nghĩa là chiều (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dimension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the magnitude of something in a particular direction (especially length or width or height).

Các nét nghĩa của từ dimension

  1. 1

    danh từB2

    the magnitude of something in a particular direction (especially length or width or height)

    độ lớn của một cái gì đó theo một hướng cụ thể (đặc biệt là chiều dài hoặc chiều rộng hoặc chiều cao)dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • spatial dimension82 lần trong kho sách

    • colossal dimension53 lần trong kho sách

    • moderate dimension90 lần trong kho sách

    • fourth dimension157 lần trong kho sách

    • conformal dimension32 lần trong kho sách

    • gigantic dimension67 lần trong kho sách

    • smaller dimension117 lần trong kho sách

    • larger dimension142 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a construct whereby objects or individuals can be distinguished

    một cấu trúc trong đó các đối tượng hoặc cá nhân có thể được phân biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa property · attribute

  3. 3

    danh từB2

    one of three Cartesian coordinates that determine a position in space

    một trong ba tọa độ Descartes xác định vị trí trong không giandịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về dimension

dimension nghĩa là gì?

dimension nghĩa là chiều (bản dịch máy, chưa biên tập). dimension là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the magnitude of something in a particular direction (especially length or width or height).

dimension dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dimension có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dimension được dùng trong câu như thế nào?

Because of this, players can engage in battles in three dimensions, which makes the game feel a lot like the  animated Yu-Gi-Oh! series. («Digital Media Concepts/The Development of Trading Card Games», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313520 (bản sửa đổi 2681864).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dimension, mã đối chiếu EV-69AD6519. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dimension” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dimension và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Because of this, players can engage in battles in three dimensions, which makes the game feel a lot like the  animated Yu-Gi-Oh! series.
«Digital Media Concepts/The Development of Trading Card Games», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313520 (bản sửa đổi 2681864). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A blue bonnet of unusual dimensions covered the grey hairs of the pious workman.

Một chiếc mũ màu xanh có kích thước khác thường che đi mái tóc hoa râm của người công nhân ngoan đạo.dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, Old Mortality, Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #6939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He started back a step or two, and his nose at once drew in to its ordinary dimensions.

Anh ta lùi lại một hoặc hai bước, và ngay lập tức mũi anh ta thu lại kích thước bình thường của nó.dịch máy, chưa biên tập

E. T. A. Hoffmann, The Serapion Brethren, Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #31668. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The style of furniture, too, was, some people might think, on a trifle too grand a scale for its dimensions.
May Agnes Fleming, A Changed Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As the sound came nearer it assumed the dimensions of a downright tumult.

Khi âm thanh đến gần hơn, nó có kích thước như một sự hỗn loạn hoàn toàn.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Aimard, The Red River Half-Breed: A Tale of the Wild North-West. Nguồn: Project Gutenberg #45047. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Accordingly she found a pane of window glass, and cut it to the required dimensions and prepared it otherwise for the holder.

Theo đó, cô tìm thấy một tấm kính cửa sổ, cắt nó theo kích thước yêu cầu và chuẩn bị sẵn cho người giữ.dịch máy, chưa biên tập

Rosetta Luce Gilchrist, Tibby: A novel dealing with psychic forces and telepathy. Nguồn: Project Gutenberg #69307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The number line represents quantity as distance, for example, and the Cartesian coordinate system generalizes that same metaphor to function in two dimensions.

Ví dụ, trục số biểu thị số lượng dưới dạng khoảng cách và hệ tọa độ Cartesian khái quát hóa phép ẩn dụ tương tự đó để hoạt động theo hai chiều.dịch máy, chưa biên tập

«Intelligence Intensification/Information Grasping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=11959 (bản sửa đổi 3739122). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Dimensions values can be related to other dimensions, parameters or graph features.

Giá trị thứ nguyên có thể liên quan đến các thứ nguyên, tham số hoặc tính năng biểu đồ khác.dịch máy, chưa biên tập

«Pro Engineer/Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14054 (bản sửa đổi 3611436). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Clearly personality dimensions should be homogeneous and independent of each other if they are to be taken to be fundamental constructs.
«Applied History of Psychology/Models of Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124995 (bản sửa đổi 4099704). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Therefore, protein molecules having dimensions significantly greater than the pore diameter are retained inside the dialysis bag.

Do đó, các phân tử protein có kích thước lớn hơn đáng kể so với đường kính lỗ rỗng sẽ được giữ lại bên trong túi lọc máu.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Proteins/Purification/Salting Out», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173211 (bản sửa đổi 4059293). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some follow Marx in trying to identify the basic dimensions of society that explain the other dimensions, most emphasizing either economic production or political power.

Một số người theo Marx trong việc cố gắng xác định các khía cạnh cơ bản của xã hội để giải thích các khía cạnh khác, hầu hết nhấn mạnh vào sản xuất kinh tế hoặc quyền lực chính trị.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Sociology/Social Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207285 (bản sửa đổi 1933479). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You will learn about Earth’s dimensions and motions, as well as how to navigate its surface.
«Planet Earth/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465262 (bản sửa đổi 4374020). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0