Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

drift

danh từ
US/ˈdɹɪft/
drifted
driftin
drifting
drifts

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

drift nghĩa là trôi dạt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

drift là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a force that moves something along.

Các nét nghĩa của từ drift

  1. 1

    danh từ

    a force that moves something along

    một lực di chuyển một cái gì đó dọc theodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa impetus · impulsion

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • snow drift1.050 lần trong kho sách

    • calculate the drift387 lần trong kho sách

    • drift wood606 lần trong kho sách

    • drift velocity166 lần trong kho sách

    • drift speed386 lần trong kho sách

    • drift helplessly112 lần trong kho sách

    • drift snow350 lần trong kho sách

    • drift ashore158 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the gradual departure from an intended course due to external influences (as a ship or plane)

  3. 3

    danh từ

    a process of linguistic change over a period of time

    một quá trình thay đổi ngôn ngữ trong một khoảng thời giandịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    be in motion due to some air or water current

    chuyển động do một số dòng không khí hoặc nướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa float · be adrift · blow

  5. 5

    động từ

    wander from a direct course or at random

    đi chệch hướng khỏi lộ trình trực tiếp hoặc ngẫu nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stray · err

  6. 6

    động từ

    move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment

    di chuyển không mục đích hoặc không có đích đến, thường để tìm kiếm thức ăn hoặc việc làmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa roll · wander · swan · stray · tramp · roam

Câu hỏi thường gặp về drift

drift nghĩa là gì?

drift nghĩa là trôi dạt (bản dịch máy, chưa biên tập). drift là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a force that moves something along.

drift dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ drift có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

drift được dùng trong câu như thế nào?

Propulsion and steering were not restored, and the vessel continued to drift toward the bridge. («Professionalism/Collapse of the Francis Scott Key Bridge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480535 (bản sửa đổi 4607522).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drift, mã đối chiếu EV-46C44DC8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “drift” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa drift và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Propulsion and steering were not restored, and the vessel continued to drift toward the bridge.
«Professionalism/Collapse of the Francis Scott Key Bridge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480535 (bản sửa đổi 4607522). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“We are drifting towards the shore,” said the mate to the master; “we cannot keep her head out to sea at all.”
Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But to drift twelve hours out of the twenty-four, was to double the length of a journey which might be quite long.
Jules Verne, Dick Sand: A Captain at Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #12051. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But I know that I shall do nothing of the kind; I shall drift.

Nhưng tôi biết rằng tôi sẽ không làm điều gì như thế; Tôi sẽ trôi dạt.dịch máy, chưa biên tập

William Dean Howells, Indian Summer. Nguồn: Project Gutenberg #7359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There were several officers' sons among them working for commissions, and, naturally, he drifted to them, and he found them all good fellows.

Trong số họ có một số con trai của sĩ quan đang làm việc theo ủy ban, và tất nhiên, anh ấy đến với họ và thấy họ đều là những người tốt.dịch máy, chưa biên tập

John, Jr. Fox, Crittenden: A Kentucky Story of Love and War. Nguồn: Project Gutenberg #18318. · Nguyên văn tiếng Anh
"I think it is much more likely that she is drifting towards marriage with him without being fully aware of what she is doing.
Mary Cholmondeley, Prisoners: Fast Bound In Misery And Iron. Nguồn: Project Gutenberg #18834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Far away, and pale and dim through the drifting snow, she could see the low-lying sky.
May Agnes Fleming, Kate Danton, or, Captain Danton's Daughters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If so, we have been drifting towards it; I should otherwise have seen it in the morning," answered the first lieutenant.
William Henry Giles Kingston, Ben Hadden; or, Do Right Whatever Comes Of It. Nguồn: Project Gutenberg #21451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When daylight came, it was seen that the brig was drifting rapidly northward, along with a submarine current.

Khi ánh sáng ban ngày ló dạng, người ta thấy cầu tàu đang trôi nhanh về phía bắc cùng với dòng hải lưu tàu ngầm.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The English at the North Pole Part I of the Adventures of Captain Hatteras. Nguồn: Project Gutenberg #22759. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
And the out-of-doors--the sky and drifting clouds; the low hills, bleak in the winter's gloom--what changes had come over them?
Francis Hopkinson Smith, Abijah's Bubble. Nguồn: Project Gutenberg #23699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now, I am going to ask you a number of questions, and I wish you to answer them without regard to their apparent drift.
Allan Pinkerton, The Somnambulist and the Detective; The Murderer and the Fortune Teller. Nguồn: Project Gutenberg #30636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It'll be something to get our heels under a table again," remarked Tarrant, as they urged their horses up the steep path of the drift.
Bertram Mitford, John Ames, Native Commissioner: A Romance of the Matabele Rising. Nguồn: Project Gutenberg #32926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB