bypass
động từC1- bypassed
- bypasses
- bypassing
bypass nghĩa là bỏ qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bypass là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: avoid something unpleasant or laborious.
Các nét nghĩa của từ bypass
- 1
động từC1
avoid something unpleasant or laborious
tránh điều gì đó khó chịu hoặc tốn nhiều công sứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa short-circuit · go around · get around
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
bypass surgery41 lần trong kho sách
gastric bypass10 lần trong kho sách
artery bypass17 lần trong kho sách
bypass condenser7 lần trong kho sách
bypass nozzle6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bypass
bypass nghĩa là gì?
bypass nghĩa là bỏ qua (bản dịch máy, chưa biên tập). bypass là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: avoid something unpleasant or laborious.
bypass được dùng trong câu như thế nào?
For example, using a social media platform as a political megaphone and bypassing traditional bureaucratic communication channels. («Motivation and emotion/Book/2026/Power motivation in leadership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322586 (bản sửa đổi 2833562).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bypass, mã đối chiếu EV-E757CF74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng