Câu tiếng Anh có từ “distance”
1.747 câu thật có từ distance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distance nghĩa là khoảng cách. distance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property created by the space between two objects or points. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distance
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A building where people wait for a long-distance bus or where many buses meet is called a bus station.
Từ trong câu: distance, build, people, wait, long, bus, many, meet
«Bus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192885 (bản sửa đổi 10905659). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Those people who cannot travel often make long-distance phone calls on Christmas Day.
Những người không thể đi du lịch thường gọi điện thoại đường dài vào ngày Giáng sinh.
Từ trong câu: phone, people, can, travel, often, make, long, distance
«Christmas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3317 (bản sửa đổi 10931907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng distance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| short distance | 12.013 lần |
| considerable distance | 3.924 lần |
| respectful distance | 1.405 lần |
| safe distance | 1.555 lần |
| great distance | 6.223 lần |
| little distance | 8.694 lần |
| long distance | 4.731 lần |
| greater distance | 1.136 lần |
| distance ahead | 778 lần |
| distance fromthe | 553 lần |
| distance of cm | 569 lần |
| distance apart | 593 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distance trong kho câu?
- Kho câu có 1.747 câu có từ distance hoặc các dạng của từ, trích từ 1.144 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 552 câu, rồi Bậc B1 với 512 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distance: Quá khứ đơn (307 câu), can và could (155 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (130 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.