Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “distance”

1.747 câu thật có từ distance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: distance nghĩa là khoảng cách. distance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property created by the space between two objects or points. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ distance

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

    Từ hay đi cùng distance

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    short distance12.013 lần
    considerable distance3.924 lần
    respectful distance1.405 lần
    safe distance1.555 lần
    great distance6.223 lần
    little distance8.694 lần
    long distance4.731 lần
    greater distance1.136 lần
    distance ahead778 lần
    distance fromthe553 lần
    distance of cm569 lần
    distance apart593 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ distance

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distance trong kho câu?
    Kho câu có 1.747 câu có từ distance hoặc các dạng của từ, trích từ 1.144 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ distance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 552 câu, rồi Bậc B1 với 512 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distance?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distance: Quá khứ đơn (307 câu), can và could (155 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (130 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.