safe
tính từA2- safer
- safest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
safe nghĩa là an toàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
safe là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from danger or the risk of harm.
Các nét nghĩa của từ safe
- 1
tính từA2
free from danger or the risk of harm
không bị nguy hiểm hoặc có nguy cơ bị tổn hạidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa dangerous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
perfectly safe1.645 lần trong kho sách
safe keeping1.263 lần trong kho sách
safe conduct1.229 lần trong kho sách
safe distance1.620 lần trong kho sách
safe arrival660 lần trong kho sách
safe enough2.078 lần trong kho sách
safe custody349 lần trong kho sách
comparatively safe367 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
(of an undertaking) secure from risk
(của một cam kết) an toàn trước rủi rodịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từA2
having reached a base without being put out
đã đến căn cứ mà không bị đưa ra ngoàidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa out
Câu hỏi thường gặp về safe
safe nghĩa là gì?
safe nghĩa là an toàn (bản dịch máy, chưa biên tập). safe là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from danger or the risk of harm.
safe dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ safe có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
safe được dùng trong câu như thế nào?
Society and the law view hands free devices as acceptable and safe alternatives to using your phone while driving. («Motivation and emotion/Book/2019/Mobile phone use while driving motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252537 (bản sửa đổi 2544321).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/safe, mã đối chiếu EV-76CB24BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng