Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bus

danh từA1
US/ˈbʌs/
bused
buses
busing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bus nghĩa là xe buýt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle carrying many passengers.

Các nét nghĩa của từ bus

  1. 1

    danh từA1

    a vehicle carrying many passengers

    một chiếc xe chở nhiều hành kháchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa autobus · coach · charabanc · double-decker · jitney · motorbus

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ph bus513 lần trong kho sách

    • bus routes117 lần trong kho sách

    • jac bus75 lần trong kho sách

    • intercity bus74 lần trong kho sách

    • translink bus56 lần trong kho sách

    • pci bus46 lần trong kho sách

    • decker bus45 lần trong kho sách

    • bus ness46 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the topology of a network whose components are connected by a busbar

    cấu trúc liên kết của mạng có các thành phần được kết nối bằng thanh cáidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bus topology

  3. 3

    danh từA1

    an electrical conductor that makes a common connection between several circuits

    một dây dẫn điện tạo ra một kết nối chung giữa một số mạchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa busbar

Câu hỏi thường gặp về bus

bus nghĩa là gì?

bus nghĩa là xe buýt (bản dịch máy, chưa biên tập). bus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle carrying many passengers.

bus dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bus có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bus được dùng trong câu như thế nào?

As Mayor of Greater Manchester, Burnham supported reforms to public transport, taking buses back into local control and bringing them, along with trams. («Andy Burnham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105124 (bản sửa đổi 10994729).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bus, mã đối chiếu EV-4D81D241. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bus” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bus và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As Mayor of Greater Manchester, Burnham supported reforms to public transport, taking buses back into local control and bringing them, along with trams.

Với tư cách là Thị trưởng của Greater Manchester, Burnham ủng hộ cải cách giao thông công cộng, đưa xe buýt trở lại quyền kiểm soát của địa phương và đưa chúng cùng với xe điện.dịch máy, chưa biên tập

«Andy Burnham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105124 (bản sửa đổi 10994729). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Maria got in and rode six furlongs and some yards to Mooge Road, and then she stopped the 'bus to get out.

Maria lên xe và đi sáu chiếc xe dài và vài mét đến đường Mooge, rồi cô ấy dừng xe buýt để xuống xe.dịch máy, chưa biên tập

Bert Leston Taylor, The So-called Human Race. Nguồn: Project Gutenberg #31138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The ‘bus had to be waited for, and in the meantime they talked scrappily, coughily.

Xe buýt phải đợi sẵn và trong lúc đó họ nói chuyện rôm rả, ho khan.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, New Grub Street. Nguồn: Project Gutenberg #1709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The coverage is less than the coverage provided by the bus services.

Phạm vi bảo hiểm thấp hơn phạm vi bảo hiểm được cung cấp bởi các dịch vụ xe buýt.dịch máy, chưa biên tập

«Rail transport in Finland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090275 (bản sửa đổi 9415832). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bus which goes to Rome leaves in five minutes.
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both fixed-route bus and rail are characterized by a given, or “fixed”, route on which the bus or train travels.

Cả xe buýt và đường sắt tuyến cố định đều được đặc trưng bởi một tuyến đường nhất định hoặc "cố định" mà xe buýt hoặc xe lửa đi qua.dịch máy, chưa biên tập

«Fundamentals of Transportation/Transit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256211 (bản sửa đổi 3256420). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A: We agree that Wikipedia has a mission as an encyclopedia, and should not have, for example, pages on your local bus drivers.
«Wikipedia Equality/Paper1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385296 (bản sửa đổi 3240749). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Bus - A collection of wires along which data is transmitted between components of a computer.
«A-level Computing/OCR/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382333 (bản sửa đổi 3509901). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A purple triple-decker bus suddenly appears from nowhere, nearly running over him.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83307 (bản sửa đổi 4492919). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is like a bus: if no one pushes the stop-button, the bus will just continue.
«Computer Architecture Lab/SS2017/SPM project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221444 (bản sửa đổi 2010747). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So it was left by the roadside among other wreckage, a forlorn relic of what was once a smart "'bus."
Frederick Treves, The Tale of a Field Hospital. Nguồn: Project Gutenberg #41432. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Devices on a FireWire bus can communicate by direct memory access.
«IEEE 1394», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32231 (bản sửa đổi 10240487). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0