huge
tính từB1- huger
- hugest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
huge nghĩa là to lớn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
huge là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope.
Các nét nghĩa của từ huge
- 1
tính từB1
unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope
lớn bất thường về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ hoặc đặc biệt là mức độ hoặc phạm vidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa immense · vast · brobdingnagian
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
huge masses399 lần trong kho sách
huge bulk257 lần trong kho sách
huge blocks271 lần trong kho sách
huge pile298 lần trong kho sách
huge mass454 lần trong kho sách
huge boulders180 lần trong kho sách
huge beast252 lần trong kho sách
huge stones287 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về huge
huge nghĩa là gì?
huge nghĩa là to lớn (bản dịch máy, chưa biên tập). huge là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope.
huge dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ huge có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
huge được dùng trong câu như thế nào?
Quays, factories, huge red warehouses, have grown round this famous old barrier, and now stretch along the river. (William Makepeace Thackeray, The Paris Sketch Book of Mr. M. A. Titmarsh; and the Irish Sketch Book. Nguồn: Project Gutenberg #42890.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/huge, mã đối chiếu EV-B2659681. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng