ornate
tính từC2ornate nghĩa là trang trí công phu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ornate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by elaborate rhetoric and elaborated with decorative details.
Các nét nghĩa của từ ornate
- 1
tính từC2
marked by elaborate rhetoric and elaborated with decorative details
được đánh dấu bằng những lời hùng biện phức tạp và được trau chuốt bằng những chi tiết trang trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flowery
Câu hỏi thường gặp về ornate
ornate nghĩa là gì?
ornate nghĩa là trang trí công phu (bản dịch máy, chưa biên tập). ornate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by elaborate rhetoric and elaborated with decorative details.
ornate được dùng trong câu như thế nào?
The streets of the little village were handsomely paved, an ornate concert hall and good school-houses adding to the attractiveness of the picture. (Alice E. Bartlett, A New Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #67738.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ornate, mã đối chiếu EV-1CBCAD1C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng