speculate
động từC1- speculated
- speculates
- speculating
speculate nghĩa là suy đoán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
speculate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to believe especially on uncertain or tentative grounds.
Các nét nghĩa của từ speculate
- 1
động từC1
to believe especially on uncertain or tentative grounds
để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa theorize · theorise · conjecture · hypothesize · hypothesise · hypothecate
- 2
động từC1
talk over conjecturally, or review in an idle or casual way and with an element of doubt or without sufficient reason to reach a conclusion
nói chuyện một cách phỏng đoán hoặc xem xét một cách nhàn rỗi hoặc ngẫu nhiên và có yếu tố nghi ngờ hoặc không có đủ lý do để đi đến kết luậndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
reflect deeply on a subject
suy nghĩ sâu sắc về một chủ đềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chew over · think over · meditate · ponder · excogitate · contemplate
Câu hỏi thường gặp về speculate
speculate nghĩa là gì?
speculate nghĩa là suy đoán (bản dịch máy, chưa biên tập). speculate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to believe especially on uncertain or tentative grounds.
speculate được dùng trong câu như thế nào?
He speculated that the cerebellum was the source of motor nerves. («WikiJournal of Medicine/The Cerebellum», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211116 (bản sửa đổi 2570730).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/speculate, mã đối chiếu EV-C7FBE5E0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng