E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deep”

1.731 câu thật có từ deep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deep nghĩa là sâu (từ bề mặt xuống đáy hoặc từ ngoài vào trong); sâu sắc, trầm ấm. deep là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extending far down from the top or surface, or far inward from an outer edge; profound or intense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deep

Danh sách câu dẫn chứng (170 câu)

Từ hay đi cùng deep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deep sigh4.736 lần
deep breath2.700 lần
deep interest3.380 lần
deep blue2.835 lần
feet deep3.527 lần
deep mourning1.561 lần
deep impression1.731 lần
deep water3.594 lần
deep silence2.015 lần
knee deep1.323 lần
deep sleep1.918 lần
deep emotion1.410 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deep trong kho câu?
Kho câu có 1.731 câu có từ deep hoặc các dạng của từ, trích từ 1.364 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 567 câu, rồi Bậc B1 với 355 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deep: Quá khứ đơn (198 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (170 câu), Câu phủ định (138 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.