Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

awesome

tính từ
B1
US/ˈɑsəm/
Ý nghĩa trọng tâm

awesome nghĩa là tuyệt vời.

awesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inspiring awe or admiration or wonder.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    inspiring awe or admiration or wonder

    →

    truyền cảm hứng kinh ngạc hoặc ngưỡng mộ hoặc thắc mắc

    Đồng nghĩa:amazing, awe-inspiring, awful, awing
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa awesome và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

A cold hand has closed upon her heart; she is consumed by an awesome, unconquerable shrinking.
Duchess, 1855?-1897, Molly Bawn, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And as for the fearfulness of it and its fierce and awesome beauty, who can describe it?
Haggard, H. Rider (Henry Rider), Allan Quatermain, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What an inadequate, mean standard is human intellect when it comes to measure anything great, awesome, or very lofty.
Sienkiewicz, Henryk, Without Dogma: A Novel of Modern Poland
But that wretched man would not trouble the authorities more--His last breath had been drawn as she stood there listening to those awesome sounds.

Nhưng người đàn ông khốn khổ đó sẽ không làm phiền chính quyền nữa - Ông ta đã trút hơi thở cuối cùng khi cô đứng đó lắng nghe những âm thanh khủng khiếp đó.

Hemyng, Bracebridge, Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Like grim watching sentinels they stood on either side, closing in the Glen in a solitude that was almost awesome to behold.

Giống như những người canh gác nghiêm khắc, họ đứng ở hai bên, tiến lại gần Glen trong sự cô độc gần như đáng kinh ngạc khi nhìn thấy.

Vaizey, George de Horne, Mrs., Big Game: A Story for Girls, Tiếng Anh (Anh - Anh)
That is a leading question because it directs you to talk about the party being awesome.
Wikimedia contributors, Guide to Social Activity/Courtship
But old Mac caught the awesome name and glared round, so they hurriedly filled out another for him, from the boss's bottle.
Lawson, Henry, The Rising of the Court, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All sat motionless, like so many statues of bronze, every eye bent in awesome entrancement upon the seer.
Mitford, Bertram, 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"It's awesome to hear him talk, as he do, of his feather's spirit," said honest Josh.
Moodie, Susanna, Flora Lyndsay; or, Passages in an Eventful Life, Vol. II., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Thereby, sports terms like "game, match, football, team" can be combined with phrases like "... was awesome!" to render "the match last night was awesome!"
Wikimedia contributors, TESOL/Communicative functions of English
The caves were a source of continual delight to both the girl and the sailor, who loved to explore their awesome depths.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Scarecrow of Oz, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Amazingly, America may have another chance to protect the future of this spectacular bird and the awesome forests in which it lives."
Wikimedia contributors, Rare woodpecker discovered in Arkansas

Câu hỏi thường gặp về awesome (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. awesome nghĩa là gì trong tiếng Việt?

awesome có nghĩa chính là: truyền cảm hứng kinh ngạc hoặc ngưỡng mộ hoặc thắc mắc. Định nghĩa tiếng Anh: "inspiring awe or admiration or wonder".

2. awesome thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

awesome là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của awesome theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), awesome được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɑsəm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. awesome thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ awesome được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của awesome gồm những dạng nào?

Từ awesome có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với awesome là gì?

Từ awesome thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. awesome có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: amazing, awe-inspiring, awful, awing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến awesome?

Từ awesome xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với awesome đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "A cold hand has closed upon her heart; she is consumed by an awesome, unconquerable shrinking.". Câu văn minh họa cách dùng awesome làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng awesome?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.