extraordinarily
trạng từextraordinarily nghĩa là phi thường.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB2
extremely
→cực kỳ
Đồng nghĩa:inordinately
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa extraordinarily và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
But it all went off very well; even the inevitable ejaculations of wonder and regret, the inevitable questions were extraordinarily few and restrained.Man is sometimes extraordinarily, passionately, in love with suffering, and that is a fact.Con người đôi khi yêu đau khổ một cách say mê và phi thường, và đó là một sự thật.
Derrick was such an extraordinarily quiet, respectful, long-suffering son as a rule, that this outburst was startling in the extreme.Thông thường, Derrick là một đứa con trai cực kỳ trầm tính, tôn trọng và chịu đựng, đến nỗi sự bộc phát này khiến người ta phải giật mình tột độ.
He was painted up, and every improvement made that the extraordinarily keen mind of the boy could suggest.Anh ta đã được sơn lại, và mọi cải tiến đều khiến cho trí óc cực kỳ nhạy bén của cậu bé có thể gợi ý.
The void in her heart had been filled by a perfectly unspiritual passion for his extraordinarily handsome person.He was reckoned extraordinarily brave, and his coolness in danger was remarkable where all men were cool in danger.“It has made you--so extraordinarily!--more beautiful,” said Gaston Probert.The new ice over which I walked is extraordinarily slippery and free from efflorescence."I should think it might be disagreeable to be hemmed in and elbowed by those extraordinarily ragged and dirty people," she explained.But she is such an extraordinarily dear girl herself, that it's possible she may have imparted something of those virtues to me.I knew a lady who fed a pet kitten from her mouth, and it grew up extraordinarily affectionate and sagacious.Hippopotami were extraordinarily numerous at one time in the comparatively small basin of the Djipe Lake.Câu hỏi thường gặp về extraordinarily (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. extraordinarily nghĩa là gì trong tiếng Việt?
extraordinarily có nghĩa chính là: cực kỳ. Định nghĩa tiếng Anh: "extremely".
2. extraordinarily thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
extraordinarily là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của extraordinarily theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), extraordinarily được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɛkˌstɹɔɹdəˈnɛɹəli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. extraordinarily thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ extraordinarily được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của extraordinarily gồm những dạng nào?
Từ extraordinarily có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với extraordinarily là gì?
Từ extraordinarily thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. extraordinarily có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: inordinately. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến extraordinarily?
Từ extraordinarily xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với extraordinarily đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "But it all went off very well; even the inevitable ejaculations of wonder and regret, the inevitable questions were extraordinarily few and restrained.". Câu văn minh họa cách dùng extraordinarily làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng extraordinarily?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.