grieve
động từB2- grieved
- grieves
- grieving
grieve nghĩa là đau buồn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feel grief.
Các nét nghĩa của từ grieve
- 1
động từB2
feel grief
cảm thấy đau buồndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sorrow
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
deeply grieve673 lần trong kho sách
sorely grieve146 lần trong kho sách
greatly grieve218 lần trong kho sách
sincerely grieve81 lần trong kho sách
- 2
động từB2
cause to feel sorrow
gây ra cảm giác đau buồndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aggrieve
Câu hỏi thường gặp về grieve
grieve nghĩa là gì?
grieve nghĩa là đau buồn (bản dịch máy, chưa biên tập). grieve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: feel grief.
grieve được dùng trong câu như thế nào?
Now that she felt the great danger was past, she had time to feel the immensity of the blow--she could grieve. (George Henry Lewes, Rose, Blanche, and Violet, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72682.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grieve, mã đối chiếu EV-93625B53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng