heighten
động từC1- heightened
- heightening
- heightens
heighten nghĩa là nâng cao (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
heighten là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become more extreme.
Các nét nghĩa của từ heighten
- 1
động từC1
become more extreme
trở nên cực đoan hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
heighten colour604 lần trong kho sách
heighten color440 lần trong kho sách
heighten awareness37 lần trong kho sách
heighten sensitivity27 lần trong kho sách
heighten arousal20 lần trong kho sách
- 2
động từC1
make more extreme
làm cực đoan hơndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
increase
tăng lêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enhance · raise
Câu hỏi thường gặp về heighten
heighten nghĩa là gì?
heighten nghĩa là nâng cao (bản dịch máy, chưa biên tập). heighten là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become more extreme.
heighten được dùng trong câu như thế nào?
Anatomical and physiological structures favour the birth of religious ideas which can become ingrained in a culture and heightened in certain environmental circumstances. («Motivation and emotion/Book/2020/Triune brain theory and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267490 (bản sửa đổi 2665619).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/heighten, mã đối chiếu EV-4ECFC84D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng