Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thrill

danh từ
B2
US/ˈθɹɪl/
thrilled
thrilling
thrills
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

thrill nghĩa là hồi hộp.

thrill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the swift release of a store of affective force.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the swift release of a store of affective force

    →

    sự giải phóng nhanh chóng nguồn sức mạnh tình cảm

    Đồng nghĩa:bang, boot, charge, rush, flush, kick
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    thrill adventures
    281 lần trong kho sách
    thrill of horror
    368 lần trong kho sách
    thrill of joy
    409 lần trong kho sách
    thrill of excitement
    246 lần trong kho sách
    thrill of delight
    251 lần trong kho sách
    thrill incidents
    106 lần trong kho sách
    sent a thrill
    598 lần trong kho sách
    thrill of pleasure
    374 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    an almost pleasurable sensation of fright

    →

    một cảm giác sợ hãi gần như dễ chịu

    Đồng nghĩa:frisson, shiver, chill, quiver, shudder, tingle
  3. 3danh từ
    B2

    something that causes you to experience a sudden intense feeling or sensation

    →

    cái gì đó khiến bạn trải nghiệm một cảm giác hoặc cảm giác mãnh liệt đột ngột

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa thrill và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

All the wide expanse about her brought a thrill of delight, still not unmixed with fear.
Douglas, Amanda M., A Little Girl in Old Detroit, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They almost touched me, and once somebody's breath sent a cold thrill through the back of my head.
Andreyev, Leonid, The red laugh: fragments of a discovered manuscript, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Perhaps--well, little Lucy found it thrilling to feel that almost anything splendid might happen!
Butterworth, Hezekiah, Little Sky-High; Or, The Surprising Doings of Washee-Washee-Wang, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Is Asia--?" tried Ramsey again, but hushed with a strange thrill as her ear caught, remotely beneath her, a faint sawing and hammering.

“Có phải Asia--?” thử Ramsey lần nữa, nhưng im lặng với một cảm giác hồi hộp kỳ lạ khi tai cô nghe thấy, ở phía dưới cô, một tiếng cưa và tiếng búa yếu ớt.

Cable, George Washington, Gideon's Band: A Tale of the Mississippi, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Adam had not escaped unscathed from this contact of love, with which she was fairly thrilling.

Adam đã không thoát khỏi sự tiếp xúc tình yêu này mà cô khá hồi hộp.

Mighels, Philip Verrill, When a witch is young: a historical novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The colour mounted to Darsie's white cheeks as she spoke, and a thrill of emotion tingled her blood.
Vaizey, George de Horne, Mrs., A College Girl, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He proved so excellent an actor that he laughed heartily as Dave Darrin finished his few but thrilling words.
Hancock, H. Irving (Harrie Irving), Dave Darrin on Mediterranean Service; or, With Dan Dalzell on European Duty, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I shall never forget the thrill of horror which went through me at this sudden apparition.
Borrow, George, Lavengro, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was a thrilling letter, but it took her breath away.

Đó là một lá thư xúc động, nhưng nó khiến cô nghẹt thở.

Cooke, Marjorie Benton, The Cricket, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Must I become like these?” he said to himself, with a thrill of horror.
Daudet, Alphonse, Jack 1877, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We love the exhilarating sports of our ancestors, and nothing thrills us through and through like the free chase 'cross country behind the fleeing fox.
Nye, Bill, Nye and Riley's Wit and Humor (Poems and Yarns), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But a cruel fate took him hence before the thrilling word was spoken, and left me trembling with doubt, pining in loneliness.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), Phemie Frost's Experiences, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về thrill (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. thrill nghĩa là gì trong tiếng Việt?

thrill có nghĩa chính là: sự giải phóng nhanh chóng nguồn sức mạnh tình cảm. Định nghĩa tiếng Anh: "the swift release of a store of affective force".

2. thrill thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

thrill là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của thrill theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), thrill được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈθɹɪl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. thrill thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ thrill được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của thrill gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của thrill gồm: thrilled, thrilling, thrills.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với thrill là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: thrill adventures, thrill of horror, thrill of joy, thrill of excitement, thrill of delight.

7. thrill có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: bang, boot, charge, rush, flush. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến thrill?

Từ thrill xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với thrill đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "All the wide expanse about her brought a thrill of delight, still not unmixed with fear.". Câu văn minh họa cách dùng thrill làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng thrill?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.