emit
động từ- emits
- emitted
- emitting
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
emit nghĩa là phát ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
emit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expel (gases or odors).
Các nét nghĩa của từ emit
- 1
động từ
expel (gases or odors)
trục xuất (khí hoặc mùi)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa breathe · pass off
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
emit diodes40 lần trong kho sách
emit diode41 lần trong kho sách
emit sparks75 lần trong kho sách
emit photons35 lần trong kho sách
emit radiation54 lần trong kho sách
radiation emit53 lần trong kho sách
emit a photon22 lần trong kho sách
- 2
động từ
give off, send forth, or discharge
Đồng nghĩa give out · give offTrái nghĩa absorb
- 3
động từ
express audibly
diễn đạt rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa utter · let out · let loose
Câu hỏi thường gặp về emit
emit nghĩa là gì?
emit nghĩa là phát ra (bản dịch máy, chưa biên tập). emit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: expel (gases or odors).
emit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ emit có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
emit được dùng trong câu như thế nào?
All radioactive nuclei emit either α –rays or β – rays, followed by the emission of γ – rays. α –rays and β – rays are never simultaneously emitted. («Student Projects/Radioactivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261868 (bản sửa đổi 2603799).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emit, mã đối chiếu EV-3593DBBF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng