sparkle
danh từB1- sparkles
sparkle nghĩa là lấp lánh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sparkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance.
Các nét nghĩa của từ sparkle
- 1
danh từB1
merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance
niềm vui được thể hiện bằng sự tươi sáng, lấp lánh hoặc nét mặt hoạt bátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa twinkle · spark · light
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
sparkle spry53 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the occurrence of a small flash or spark
sự xuất hiện của một tia sáng hoặc tia lửa nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa glitter · coruscation
- 3
danh từB1
the quality of shining with a bright reflected light
chất lượng tỏa sáng với ánh sáng phản chiếu tươi sángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa glitter · glister · glisten · scintillation
Câu hỏi thường gặp về sparkle
sparkle nghĩa là gì?
sparkle nghĩa là lấp lánh (bản dịch máy, chưa biên tập). sparkle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: merriment expressed by a brightness or gleam or animation of countenance.
sparkle được dùng trong câu như thế nào?
The dessert would have made the eyes of a queen sparkle; the liqueurs were choice, and the coffee redolent of Araby the Blest. (Dr. Doran, Table traits, with something on them. Nguồn: Project Gutenberg #69859.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sparkle, mã đối chiếu EV-DF242C3D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng