bankrupt
động từB2- bankrupted
- bankrupting
- bankrupts
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
bankrupt nghĩa là phá sản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bankrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reduce to bankruptcy.
Các nét nghĩa của từ bankrupt
- 1
động từB2
reduce to bankruptcy
giảm đến mức phá sảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ruin · break · smash
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
fraudulent bankrupt33 lần trong kho sách
uncertificated bankrupt7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bankrupt
bankrupt nghĩa là gì?
bankrupt nghĩa là phá sản (bản dịch máy, chưa biên tập). bankrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reduce to bankruptcy.
bankrupt dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bankrupt có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bankrupt được dùng trong câu như thế nào?
The basic idea of Sokker is to manage your own football team, trying to promote yourself without going financially bankrupt. («Sokker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111342 (bản sửa đổi 10712434).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bankrupt, mã đối chiếu EV-AABFC22E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng