cloister
danh từC2- cloisters
cloister nghĩa là tu viện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cloister là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: residence that is a place of religious seclusion (such as a monastery).
Các nét nghĩa của từ cloister
- 1
danh từC2
residence that is a place of religious seclusion (such as a monastery)
nơi cư trú là nơi ẩn dật tôn giáo (chẳng hạn như tu viện)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa religious residence
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
cloister curwald33 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
a courtyard with covered walks (as in religious institutions)
một sân có lối đi có mái che (như trong các cơ sở tôn giáo)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cloister
cloister nghĩa là gì?
cloister nghĩa là tu viện (bản dịch máy, chưa biên tập). cloister là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: residence that is a place of religious seclusion (such as a monastery).
cloister được dùng trong câu như thế nào?
I was in the cloisters, inside one of the niches, and saw it. (Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cloister, mã đối chiếu EV-9ECD9592. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng