Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

economic

tính từB1
US/ˌɛkəˈnɑmɪk/
economics

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

economic nghĩa là kinh tế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

economic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to an economy, the system of production and management of material wealth.

Các nét nghĩa của từ economic

  1. 1

    tính từB1

    of or relating to an economy, the system of production and management of material wealth

    thuộc hoặc liên quan đến một nền kinh tế, hệ thống sản xuất và quản lý của cải vật chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa economical

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • economic growth1.022 lần trong kho sách

    • socio economic415 lần trong kho sách

    • economic development743 lần trong kho sách

    • economic crisis266 lần trong kho sách

    • economic status201 lần trong kho sách

    • economic activity322 lần trong kho sách

    • economic downturn119 lần trong kho sách

    • economic policies141 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    of or relating to the science of economics

    thuộc hoặc liên quan tới khoa học kinh tếdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    using the minimum of time or resources necessary for effectiveness

    sử dụng tối thiểu thời gian hoặc nguồn lực cần thiết để đạt hiệu quảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa economical

Câu hỏi thường gặp về economic

economic nghĩa là gì?

economic nghĩa là kinh tế (bản dịch máy, chưa biên tập). economic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to an economy, the system of production and management of material wealth.

economic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ economic có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

economic được dùng trong câu như thế nào?

Members of the northern business elite forged close ties with each other to protect and expand their economic interests. («A New Social Order: Class Divisions», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/economic, mã đối chiếu EV-FD259D84. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “economic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa economic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Members of the northern business elite forged close ties with each other to protect and expand their economic interests.
«A New Social Order: Class Divisions», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
They became the new lords in the same economic system of serfdom.

Họ trở thành những lãnh chúa mới trong cùng một hệ thống kinh tế nông nô.dịch máy, chưa biên tập

«Serfdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11606 (bản sửa đổi 10797756). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The economic resources of Cape Verde are largely dependent on agriculture and fishing.

Nguồn lực kinh tế của Cape Verde chủ yếu phụ thuộc vào nông nghiệp và đánh cá.dịch máy, chưa biên tập

«Cape Verde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19283 (bản sửa đổi 11001855). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Before that, economics was about the king's personal interests, and the wealth of a nation was measured by the king's treasury.

Trước đó, kinh tế là vấn đề lợi ích cá nhân của nhà vua, còn sự giàu có của một quốc gia được đo bằng kho bạc của nhà vua.dịch máy, chưa biên tập

«Classical economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219131 (bản sửa đổi 9053375). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Austen's stories, though comic, focus on the way women depend on marriage to secure social standing and economic security.

Những câu chuyện của Austen, mặc dù là truyện tranh, nhưng lại tập trung vào cách phụ nữ phụ thuộc vào hôn nhân để đảm bảo vị thế xã hội và an ninh kinh tế.dịch máy, chưa biên tập

«Reception history of Jane Austen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236906 (bản sửa đổi 10914332). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One example of applied welfare economics is cost-benefit analysis.

Một ví dụ về kinh tế học phúc lợi ứng dụng là phân tích chi phí-lợi ích.dịch máy, chưa biên tập

«Welfare economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=435137 (bản sửa đổi 8047175). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He followed the economic ideas of Silvio Gesell, who promoted economic freedom.
«Alphonse Matejka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=898136 (bản sửa đổi 10166321). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He called the book "an excellent gift for someone who wants to learn about economics without complicated graphs, charts, or equations."

Ông gọi cuốn sách là "một món quà tuyệt vời dành cho những ai muốn tìm hiểu về kinh tế mà không cần dùng đồ thị, biểu đồ hoặc phương trình phức tạp."dịch máy, chưa biên tập

«Basic Economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238496 (bản sửa đổi 10989533). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It aimed to put a single tax on the rental value of economic land.

Nó nhằm mục đích đánh một loại thuế duy nhất lên giá trị cho thuê đất kinh tế.dịch máy, chưa biên tập

«Single tax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1252389 (bản sửa đổi 10975890). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Historically, it became home to many working-class Catholic families while political and economic power within the city remained largely in Protestant unionist hands.

Về mặt lịch sử, nó trở thành nơi sinh sống của nhiều gia đình Công giáo thuộc tầng lớp lao động trong khi quyền lực chính trị và kinh tế trong thành phố phần lớn vẫn nằm trong tay những người theo đạo Tin lành.dịch máy, chưa biên tập

«Bogside», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1275743 (bản sửa đổi 10927534). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some follow Marx in trying to identify the basic dimensions of society that explain the other dimensions, most emphasizing either economic production or political power.

Một số người theo Marx trong việc cố gắng xác định các khía cạnh cơ bản của xã hội để giải thích các khía cạnh khác, hầu hết nhấn mạnh vào sản xuất kinh tế hoặc quyền lực chính trị.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Sociology/Social Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207285 (bản sửa đổi 1933479). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
People whose cultural identities do not conform to this model are the nondominant groups and have less sociopolitical and economic power.
«Survey of Communication Study/Chapter 12 - Intercultural Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211092 (bản sửa đổi 4534270). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0