truthfulness
danh từB2- truthfulnesses
truthfulness nghĩa là sự chân thật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
truthfulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being truthful.
Các nét nghĩa của từ truthfulness
- 1
danh từB2
the quality of being truthful
phẩm chất của sự trung thựcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa untruthfulness
Câu hỏi thường gặp về truthfulness
truthfulness nghĩa là gì?
truthfulness nghĩa là sự chân thật (bản dịch máy, chưa biên tập). truthfulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being truthful.
truthfulness được dùng trong câu như thế nào?
"Chief," inquired the major softly, "what do you feel at liberty to say regarding the truthfulness of any of the complaining witnesses?" (H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys as Lieutenants; or, Serving Old Glory as Line Officers. Nguồn: Project Gutenberg #26381.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/truthfulness, mã đối chiếu EV-68BA42B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng