toenail
danh từB2- toenails
toenail nghĩa là móng chân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
toenail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the nail at the end of a toe.
Các nét nghĩa của từ toenail
- 1
danh từB2
the nail at the end of a toe
móng tay ở cuối ngón chândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về toenail
toenail nghĩa là gì?
toenail nghĩa là móng chân (bản dịch máy, chưa biên tập). toenail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the nail at the end of a toe.
toenail được dùng trong câu như thế nào?
He had a strong, deep voice, which used to thrill me through and through, from hair to toenails, as a child. (Henry Lawson, On the Track. Nguồn: Project Gutenberg #1231.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/toenail, mã đối chiếu EV-55FBC5E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng