Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

plow

danh từ
US/ˈplaʊ/
plough
ploughed
ploughing
ploughs
plowed
plowing
plows

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

plow nghĩa là cày (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

plow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a farm tool having one or more heavy blades to break the soil and cut a furrow prior to sowing.

Các nét nghĩa của từ plow

  1. 1

    danh từ

    a farm tool having one or more heavy blades to break the soil and cut a furrow prior to sowing

    một dụng cụ nông nghiệp có một hoặc nhiều lưỡi dao nặng để phá đất và cắt luống trước khi gieo hạtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plough

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • plow fields264 lần trong kho sách

    • plow handles60 lần trong kho sách

    • steam plow100 lần trong kho sách

    • plow field383 lần trong kho sách

    • plow shares55 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    to break and turn over earth especially with a plow

    để phá vỡ và lật trái đất đặc biệt là với một cái càydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plough · turn

  3. 3

    động từ

    act on verbally or in some form of artistic expression

    hành động bằng lời nói hoặc dưới một số hình thức biểu đạt nghệ thuậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cover · treat · handle · deal · address

  4. 4

    động từ

    move in a way resembling that of a plow cutting into or going through the soil

    di chuyển theo cách giống như cái cày cắt vào hoặc đi qua đấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plough

Câu hỏi thường gặp về plow

plow nghĩa là gì?

plow nghĩa là cày (bản dịch máy, chưa biên tập). plow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a farm tool having one or more heavy blades to break the soil and cut a furrow prior to sowing.

plow dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ plow có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

plow được dùng trong câu như thế nào?

Among them the men fight and the women, with the help of the children, plough fields and prepare food. («An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plow, mã đối chiếu EV-5D6B1520. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “plow” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa plow và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Among them the men fight and the women, with the help of the children, plough fields and prepare food.
«An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Speed-the-Plough volunteered information that Bursley was a good three mile from where they stood, and a good eight mile from Lobourne.

Speed-the-Plough tình nguyện cung cấp thông tin rằng Bursley cách nơi họ đứng khoảng ba dặm và cách Lobourne tám dặm.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The dark shadow of professional anxiety is that it has no tragic quality; it is like ploughing on day by day through endless mud-flats.
Arthur Christopher Benson, Where No Fear Was: A Book About Fear. Nguồn: Project Gutenberg #4611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A green sward I should have thought handsomer, as well as less expensive, than a ploughed field, but that is a matter of taste.

Tôi nghĩ rằng một bãi cỏ xanh sẽ đẹp hơn và rẻ hơn một cánh đồng đã được cày xới, nhưng đó chỉ là vấn đề sở thích.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The American Senator. Nguồn: Project Gutenberg #5118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There we found the bush torn up by the roots, and all the earth about it ploughed up where we had fought.

Ở đó, chúng tôi thấy bụi cây bị nhổ tận rễ và toàn bộ đất xung quanh bị cày xới ở nơi chúng tôi đã chiến đấu.dịch máy, chưa biên tập

W. H. Hudson, The Purple Land Being the Narrative of One Richard Lamb's Adventures in The Banda Orientál, in South America, as Told By Himself. Nguồn: Project Gutenberg #7132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They have taken manfully hold of the plough, cultivated crops of wheat and corn, and raised horses, cattle, sheep, and hogs.
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
There were square miles of land under plow, and the yards, barns, granaries and houses looked almost as much like a town as Monterey Centre.
Herbert Quick, Vandemark's Folly. Nguồn: Project Gutenberg #12179. · Nguyên văn tiếng Anh
But it was no object to Frances to have much ploughing or planting.
Hannah Farnham Sawyer Lee, Rich enough. Nguồn: Project Gutenberg #23231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Shortly after, I came to a place where the ground was ploughed up, as if a drove of hogs had been rooting it.
Mayne Reid, The Hunters' Feast: Conversations Around the Camp Fire. Nguồn: Project Gutenberg #23499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The women helpless with their bairns; the boats all useless on the shore, the plough in the furrow.
Mrs. Oliphant, A Widow's Tale, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #43084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These farmer people used ploughs, harrows, drills, reapers, threshing-machines, wagons, and all that, and somebody must have made them.

Những người nông dân này đã sử dụng máy cày, bừa, máy khoan, máy gặt, máy tuốt lúa, xe kéo, và tất cả những thứ đó, và chắc chắn phải có ai đó đã chế tạo ra chúng.dịch máy, chưa biên tập

George Cary Eggleston, The Last of the Flatboats A Story of the Mississippi and Its Interesting Family of Rivers. Nguồn: Project Gutenberg #44922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then silence fell on the group, a silence so complete that Jim Trundle’s strides over the plowed ground outside were distinctly heard.
Will N. Harben, Northern Georgia Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #50896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US