plow
danh từ- plough
- ploughed
- ploughing
- ploughs
- plowed
- plowing
- plows
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
plow nghĩa là cày (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
plow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a farm tool having one or more heavy blades to break the soil and cut a furrow prior to sowing.
Các nét nghĩa của từ plow
- 1
danh từ
a farm tool having one or more heavy blades to break the soil and cut a furrow prior to sowing
một dụng cụ nông nghiệp có một hoặc nhiều lưỡi dao nặng để phá đất và cắt luống trước khi gieo hạtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plough
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
plow fields264 lần trong kho sách
plow handles60 lần trong kho sách
steam plow100 lần trong kho sách
plow field383 lần trong kho sách
plow shares55 lần trong kho sách
- 2
động từ
to break and turn over earth especially with a plow
để phá vỡ và lật trái đất đặc biệt là với một cái càydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plough · turn
- 3
động từ
act on verbally or in some form of artistic expression
hành động bằng lời nói hoặc dưới một số hình thức biểu đạt nghệ thuậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cover · treat · handle · deal · address
- 4
động từ
move in a way resembling that of a plow cutting into or going through the soil
di chuyển theo cách giống như cái cày cắt vào hoặc đi qua đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plough
Câu hỏi thường gặp về plow
plow nghĩa là gì?
plow nghĩa là cày (bản dịch máy, chưa biên tập). plow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a farm tool having one or more heavy blades to break the soil and cut a furrow prior to sowing.
plow dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ plow có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
plow được dùng trong câu như thế nào?
Among them the men fight and the women, with the help of the children, plough fields and prepare food. («An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plow, mã đối chiếu EV-5D6B1520. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng