Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

isle

danh từB1
US/ˈaɪl/
isles

isle nghĩa là hòn đảo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

isle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small island.

Các nét nghĩa của từ isle

  1. 1

    danh từB1

    a small island

    một hòn đảo nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa islet

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • isle of wight1.345 lần trong kho sách

    • belle isle651 lần trong kho sách

    • emerald isle223 lần trong kho sách

    • presque isle170 lần trong kho sách

    • isle of shoals172 lần trong kho sách

    • british isle682 lần trong kho sách

    • isle of pines167 lần trong kho sách

    • isle of ely120 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về isle

isle nghĩa là gì?

isle nghĩa là hòn đảo (bản dịch máy, chưa biên tập). isle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small island.

isle được dùng trong câu như thế nào?

You know our cliff beyond the Alveus Steganus, north of the great harbour--the Isle of Serpents. (Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/isle, mã đối chiếu EV-5FE7F507. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “isle” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa isle và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You know our cliff beyond the Alveus Steganus, north of the great harbour--the Isle of Serpents.

Bạn biết vách đá của chúng tôi phía sau Alveus Steganus, phía bắc bến cảng lớn - Isle of Serpents.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
I have been living in the North Isles for about twelve years.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The "Stars-and-Stripes" had sailed, had been spoken with about the Windward Isles--and never heard of afterwards.

"Những ngôi sao và sọc" đã ra khơi, đã được nhắc đến về Quần đảo Windward - và sau đó chưa bao giờ nghe nói đến nó.dịch máy, chưa biên tập

Dinah Maria Mulock Craik, John Halifax, Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #2351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Rough weather coming on, the vessel anchored under the lee of the little isle St. Mary, off Nice, in Savoy.

Thời tiết khắc nghiệt đang đến, con tàu thả neo dưới hòn đảo nhỏ St. Mary, ngoài khơi Nice, ở Savoy.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Writings of Charles Dudley Warner: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
By the captain’s way, it was an isle besides where no man dwelt; but the mate thought otherwise.

Theo lời thuyền trưởng, đó là một hòn đảo không có người ở; nhưng người bạn đời lại nghĩ khác.dịch máy, chưa biên tập

Robert Louis Stevenson, Island Nights' Entertainments. Nguồn: Project Gutenberg #329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Your voice is glad as the bird-notes of my own Isle, which means you'll smile as you say farewell."
Annie G., -1901 Savigny, A Heart-Song of To-day (Disturbed by Fire from the 'Unruly Member'): A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is the custom, at these isles, for all the great families to have burial-places of their own, where their remains are interred.
James Cook, A Voyage Towards the South Pole and Round the World, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #15777. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Last summer I used to go to such a dear old church, in the Isle of Wight," said Betty.
Sarah Orne Jewett, Betty Leicester: A Story For Girls. Nguồn: Project Gutenberg #27923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"By the way," said he, when the talk had rambled on for a while, "how did you get on at the Isles of Shoals?"

“Nhân tiện,” anh ta nói sau khi cuộc trò chuyện đã lan man được một lúc, “làm thế nào mà bạn đến được Isles of Shoals?”dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #28524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The fens immediately surrounding the isle on which Ely stood were farmed by men whose homesteads were on the gault excrescence that formed the isle.

Các đầm lầy ngay lập tức bao quanh hòn đảo nơi Ely đứng được làm trang trại bởi những người đàn ông có nhà ở trên vùng đất hình thành nên hòn đảo.dịch máy, chưa biên tập

S. Baring-Gould, Cheap Jack Zita. Nguồn: Project Gutenberg #54779. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The next place they visited was the Isle of Vinegar, so named because everything there was sour.
Frances Trego Montgomery, On a lark to the planets A sequel to "The wonderful electric elephant". Nguồn: Project Gutenberg #69637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
By that time the wind was fair, and we bore merrily away for the Isles of the West.
James Grant, Dick Rodney; or, The Adventures of an Eton Boy. Nguồn: Project Gutenberg #65080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US