relaxation
danh từB2- relaxations
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
relaxation nghĩa là thư giãn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
relaxation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the gradual lengthening of inactive muscle or muscle fibers.
Các nét nghĩa của từ relaxation
- 1
danh từB2
(physiology) the gradual lengthening of inactive muscle or muscle fibers
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
relaxation techniques67 lần trong kho sách
muscle relaxation59 lần trong kho sách
relaxation of discipline54 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(physics) the exponential return of a system to equilibrium after a disturbance
(vật lý) sự trở lại trạng thái cân bằng theo cấp số nhân của một hệ sau khi bị xáo trộndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa relaxation behavior
- 3
danh từB2
a feeling of refreshing tranquility and an absence of tension or worry
một cảm giác yên bình sảng khoái và không có căng thẳng hay lo lắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa easiness
Câu hỏi thường gặp về relaxation
relaxation nghĩa là gì?
relaxation nghĩa là thư giãn (bản dịch máy, chưa biên tập). relaxation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the gradual lengthening of inactive muscle or muscle fibers.
relaxation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ relaxation có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
relaxation được dùng trong câu như thế nào?
There was a slight relaxation of his critical stare, and a glance of approval in his large brown eyes. (Richard Dowling, The Duke's Sweetheart: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #42599.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/relaxation, mã đối chiếu EV-3B3D0A3D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng