Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lung

danh từB1
US/ˈlʌŋ/
lungs

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

lung nghĩa là phổi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lung là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two saclike respiratory organs in the chest of vertebrates.

Các nét nghĩa của từ lung

  1. 1

    danh từB1

    either of two saclike respiratory organs in the chest of vertebrates

    một trong hai cơ quan hô hấp dạng túi ở ngực của động vật có xương sốngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • lung cancer491 lần trong kho sách

    • lung plague175 lần trong kho sách

    • lung arno90 lần trong kho sách

    • stentorian lung77 lần trong kho sách

    • wun lung49 lần trong kho sách

    • lung disease140 lần trong kho sách

    • lung diseases61 lần trong kho sách

    • lung liver48 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về lung

lung nghĩa là gì?

lung nghĩa là phổi (bản dịch máy, chưa biên tập). lung là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two saclike respiratory organs in the chest of vertebrates.

lung dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lung có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lung được dùng trong câu như thế nào?

Blood moves from the right side of the heart to the lungs through the pulmonary arteries. («Science: An Elementary Teacher’s Guide/The Human Body: The Circulatory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379351 (bản sửa đổi 4583817).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lung, mã đối chiếu EV-E7F7A003. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lung” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lung và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Blood moves from the right side of the heart to the lungs through the pulmonary arteries.
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/The Human Body: The Circulatory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379351 (bản sửa đổi 4583817). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A particular echo, to be heard directly from the ranch-house, was an unfailing source of exercise for Jerry's lungs.

Một tiếng vang cụ thể, được nghe trực tiếp từ trang trại, là nguồn luyện tập không ngừng cho phổi của Jerry.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, Michael, Brother of Jerry. Nguồn: Project Gutenberg #1730. · Nguyên văn tiếng Anh
“Don’t heed your mood,” he said, “and don’t believe there is any calm so dead that your own lungs can’t ruffle it with a breeze.
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I mean his natural death by lung disease--no crime, my noble friend! no crime!"

Ý tôi là cái chết tự nhiên do bệnh phổi - không có tội gì cả, bạn cao quý của tôi! không có tội!"dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Blind Love. Nguồn: Project Gutenberg #7890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I tried to keep from opening my mouth or breathing, but it nearly burst my lungs!"
H. Irving Hancock, The High School Boys in Summer Camp. Nguồn: Project Gutenberg #12729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The man arose to his feet, coughing from the smoke which had been driven into his lungs, and nodding approval.
Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654. · Nguyên văn tiếng Anh
A tremor convulsed his chest as the lungs sucked spasmodically at the tiny stream of air entering the swollen throat.
Henry Oyen, The Plunderer. Nguồn: Project Gutenberg #19401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Red water and lung sickness will clear them all out too."
Bertram Mitford, 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War. Nguồn: Project Gutenberg #32896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I am not a specialist as regards lung affections, although this case is perfectly straightforward.

"Tôi không phải là chuyên gia về bệnh phổi, mặc dù trường hợp này hoàn toàn đơn giản.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Dr. Rumsey's patient. Nguồn: Project Gutenberg #34545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This was on the night the Bradys had the call from Ah Lung.
Francis Worcester Doughty, The Bradys After a Chinese Princess; Or, The Yellow Fiends of 'Frisco. Nguồn: Project Gutenberg #37314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The smoke of the great city had penetrated deeper even than his lungs: it had begun to pollute his mind.

Khói của thành phố lớn đã thâm nhập sâu hơn cả phổi anh: nó đã bắt đầu làm ô nhiễm tâm trí anh.dịch máy, chưa biên tập

Edward Berdoe, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student. Nguồn: Project Gutenberg #46431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Then, madam, let me entreat you to spare your lungs and relax your pace.'

'Vậy thì, thưa bà, hãy để tôi xin bà hãy thư giãn phổi và thư giãn.'dịch máy, chưa biên tập

S. Baring-Gould, The Pennycomequicks, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB