Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bug

danh từ
A2
US/ˈbʌɡ/
bugged
bugging
bugs
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

bug nghĩa là lỗi.

bug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: general term for any insect or similar creeping or crawling invertebrate.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    general term for any insect or similar creeping or crawling invertebrate

    →

    thuật ngữ chung cho bất kỳ loài côn trùng hoặc động vật không xương sống bò hoặc bò tương tự

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    woggle bug
    361 lần trong kho sách
    bug jargal
    70 lần trong kho sách
    bug fixes
    55 lần trong kho sách
    potato bug
    77 lần trong kho sách
    tumble bug
    87 lần trong kho sách
    bug bunny
    40 lần trong kho sách
    doodle bug
    28 lần trong kho sách
    squash bug
    28 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a fault or defect in a computer program, system, or machine

    →

    một lỗi hoặc khiếm khuyết trong chương trình, hệ thống hoặc máy tính

    Đồng nghĩa:glitch
  3. 3danh từ
    A2

    a small hidden microphone

    →

    một micro nhỏ ẩn

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bug và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

But you cannot bring yourself to spend a morning in hunting a bug or killing a flea.

Nhưng bạn không thể dành cả buổi sáng để săn một con bọ hay giết một con bọ chét.

Trollope, Anthony, Marion Fay: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Hydrogen gas is deadly and if he should inhale any of it he would die like a bug in a camphor bottle."

"Khí hydro rất nguy hiểm và nếu anh ta hít phải bất kỳ thứ gì trong đó, anh ta sẽ chết như một con bọ trong chai long não."

Goldfrap, John Henry, The Boy Aviators' Polar Dash; or, Facing Death in the Antarctic, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We know for certain now that this error is related to a serious error or bug with the User Authentication server.
Wikimedia contributors, Dark and Light/SOG Errors
Software maintenance address bug fixes and minor enhancements and software evolution focus on adaptation and migration.

Bảo trì phần mềm sửa lỗi và cải tiến nhỏ cũng như cải tiến phần mềm tập trung vào việc thích ứng và di chuyển.

Wikimedia contributors, Introduction to Software Engineering/Deployment/Evolution
“I should not think that bugs and worms would be good to eat,” said Lucy.
Abbott, Jacob, Cousin Lucy's Conversations By the Author of the Rollo Books, Nguyên văn tác phẩm
An advantage is that the Debian stable branch is very stable indeed and almost bug free but at the price of being a bit outdated.

Một lợi thế là nhánh ổn định của Debian thực sự rất ổn định và gần như không có lỗi nhưng phải trả giá là hơi lỗi thời.

Wikimedia contributors, A Neutral Look at Operating Systems/Linux
By enabling to track changes, the incremental way of doing allows to more easily find and correct bugs, at worse to reverse back.
Wikimedia contributors, Methodology for code migration on many-core architecture
“This is splendid work,” said the president, “and shows clearly how the ‘bug’ and ‘mill’ have it on even the most famous old-timers.

“Đây là một tác phẩm tuyệt vời,” tổng thống nói, “và cho thấy rõ ràng ‘con bọ’ và ‘cối xay’ có tác dụng như thế nào đối với ngay cả những người nổi tiếng nhất thời xưa.

Hayes, J. W. (Jeff W.), Pleiades Club—Telegraphers' Paradise on Planet Mars, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If the identifier contains spaces in the name, then it will cause a bug with the startx function (which we'll use later).
Wikimedia contributors, MythTV/Troubleshooting
The team had to re-flush the operating system to minimize the initial installation bugs.

Nhóm đã phải cài đặt lại hệ điều hành để giảm thiểu các lỗi cài đặt ban đầu.

Wikimedia contributors, One-to-One Laptop Schools/Ethiopia
And the Woggle-Bug shall be the Public Accuser, because he is so learned that no one can deceive him."
Baum, L. Frank (Lyman Frank), Dorothy and the Wizard in Oz, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And yet a Butterfly is really just as much a bug as a Beetle is.
Stockton, Frank R., Round-about Rambles in Lands of Fact and Fancy, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về bug (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bug nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bug có nghĩa chính là: thuật ngữ chung cho bất kỳ loài côn trùng hoặc động vật không xương sống bò hoặc bò tương tự. Định nghĩa tiếng Anh: "general term for any insect or similar creeping or crawling invertebrate".

2. bug thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bug là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của bug theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bug được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbʌɡ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bug thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bug được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bug gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bug gồm: bugged, bugging, bugs.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bug là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: woggle bug, bug jargal, bug fixes, potato bug, tumble bug.

7. bug có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: glitch. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bug?

Từ bug xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bug đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "But you cannot bring yourself to spend a morning in hunting a bug or killing a flea." (Dịch nghĩa: Nhưng bạn không thể dành cả buổi sáng để săn một con bọ hay giết một con bọ chét.). Câu văn minh họa cách dùng bug làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bug?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.