recess
danh từC1- recesses
recess nghĩa là giờ ra chơi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of abeyance or suspended business.
Các nét nghĩa của từ recess
- 1
danh từC1
a state of abeyance or suspended business
tình trạng ngừng hoạt động hoặc kinh doanh bị đình chỉdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deferral
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
inmost recess361 lần trong kho sách
innermost recess209 lần trong kho sách
deepest recess211 lần trong kho sách
curtained recess81 lần trong kho sách
arched recess80 lần trong kho sách
darkest recess54 lần trong kho sách
cavernous recess43 lần trong kho sách
easter recess54 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a small concavity
một độ lõm nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recession · niche · corner
- 3
danh từC1
an arm off of a larger body of water (often between rocky headlands)
một nhánh của một vùng nước lớn hơn (thường nằm giữa các mũi đá)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inlet
Câu hỏi thường gặp về recess
recess nghĩa là gì?
recess nghĩa là giờ ra chơi (bản dịch máy, chưa biên tập). recess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of abeyance or suspended business.
recess được dùng trong câu như thế nào?
She soon entered the apartment; it was late in the evening, the light dim and uncertain, and I seated in a recess near the window. (Francis John Bellew, Memoirs of a griffin. Nguồn: Project Gutenberg #71100.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recess, mã đối chiếu EV-4F1DF503. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng