Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ache

danh từ
B1
US/ˈeɪk/
ached
aches
aching
Ý nghĩa trọng tâm

ache nghĩa là đau nhức.

ache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a dull persistent (usually moderately intense) pain.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a dull persistent (usually moderately intense) pain

    →

    một cơn đau âm ỉ dai dẳng (thường dữ dội vừa phải)

    Đồng nghĩa:aching
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    stomach ache
    332 lần trong kho sách
    tooth ache
    208 lần trong kho sách
    ache void
    189 lần trong kho sách
    heart ache
    2.654 lần trong kho sách
    head ache
    2.615 lần trong kho sách
    ache limbs
    179 lần trong kho sách
    bones ache
    158 lần trong kho sách
    limbs ache
    127 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    feel physical pain

    →

    cảm thấy đau đớn về thể xác

    Đồng nghĩa:hurt, suffer
  3. 3động từ
    B1

    have a desire for something or someone who is not present

    →

    mong muốn một cái gì đó hoặc một ai đó không có mặt

    Đồng nghĩa:yearn, yen, pine, languish
  4. 4động từ
    B1

    be the source of pain

    →

    là nguồn gốc của nỗi đau

    Đồng nghĩa:smart, hurt
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa ache và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“Let me go home,” pleaded the girl; “my heart aches, I am faint.”
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), Palaces and prisons, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There were five lame middle fingers aching from the pressure of brass thimbles, and five forefingers pricked wkh needle marks, but there were no complaints.

Có năm ngón giữa què quặt đau nhức vì áp lực của những chiếc đê bằng đồng, và năm ngón trỏ chọc vào vết kim tiêm, nhưng không có lời phàn nàn nào.

Wiggin, Kate Douglas Smith, The quilt of happiness; Creeping Jenny; and other New England stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
With heavy, dulled brain, aching limbs, and a strange sense of pain in his heart, Karl staggered back to the castle and to his room.
Nordau, Max Simon, How Women Love (Soul Analysis)
I feel like a--a-- boiled owl; my head is aching as though it would split, and my mouth is as dry as a limekiln.
Collingwood, Harry, The Adventures of Dick Maitland: A Tale of Unknown Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His eyes were burningly filled with water; his head had begun to ache.
Mighels, Philip Verrill, As It Was in the Beginning, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The next day I complained of a head-ache, and said, that I would walk out until dinner-time.

Ngày hôm sau, tôi kêu đau đầu và nói rằng tôi sẽ ra ngoài cho đến giờ ăn tối.

Marryat, Frederick, Japhet in Search of a Father, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His thoughts grew wilder and more disordered, his head ached.
Raymond, Evelyn, Dorothy on a Ranch, Nguyên văn tác phẩm
His head ached and he wanted to stay at home and have Marilla read to him.
Douglas, Amanda M., A Modern Cinderella, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Do old people feel like this, I wonder, when all their life is ended, and they have such feeble, aching limbs?
Carey, Rosa Nouchette, Wee Wifie, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Every limb ached, and sometimes it seemed to him as if he must lie down on the snow to die.
Oxley, J. Macdonald (James Macdonald), In Paths of Peril: A Boy's Adventures in Nova Scotia, Nguyên văn tác phẩm
Ah, I doubt not, such a sight made your heart ache?
Sue, Eugène, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As he toiled on his breast ached under a pain that was superphysical.
Harben, Will N. (Will Nathaniel), The Hills of Refuge: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về ache (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. ache nghĩa là gì trong tiếng Việt?

ache có nghĩa chính là: một cơn đau âm ỉ dai dẳng (thường dữ dội vừa phải). Định nghĩa tiếng Anh: "a dull persistent (usually moderately intense) pain".

2. ache thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

ache là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của ache theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ache được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈeɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. ache thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ ache được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của ache gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của ache gồm: ached, aches, aching.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ache là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: stomach ache, tooth ache, ache void, heart ache, head ache.

7. ache có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: aching, hurt, suffer, yearn, yen. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ache?

Từ ache xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với ache đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“Let me go home,” pleaded the girl; “my heart aches, I am faint.”". Câu văn minh họa cách dùng ache làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ache?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.