Đề từ vựng B1 số 6
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “bring an accusation against”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Because we are flooded with information, some accurate, some not, it is helpful to be able to _____ evaluate the truth-value of information.
Đang tải đề...