E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sufficient”

813 câu thật có từ sufficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sufficient nghĩa là về số lượng có thể đáp ứng một nhu cầu hoặc yêu cầu nhưng không quá dồi dào. sufficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a quantity that can fulfill a need or requirement but without being abundant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sufficient

Danh sách câu dẫn chứng (51 câu)

Từ hay đi cùng sufficient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amply sufficient559 lần
sufficient quantity707 lần
sufficient evidence756 lần
sufficient to enable516 lần
sufficient proof579 lần
sufficient reason1.311 lần
barely sufficient399 lần
sufficient number1.250 lần
sufficient strength836 lần
self sufficient776 lần
sufficient to satisfy298 lần
sufficient importance393 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sufficient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sufficient trong kho câu?
Kho câu có 813 câu có từ sufficient hoặc các dạng của từ, trích từ 637 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sufficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sufficient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 288 câu, rồi Bậc B1 với 182 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sufficient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sufficient: Câu phủ định (180 câu), Quá khứ đơn (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.