properly
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
properly nghĩa là đúng cách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
properly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the right manner.
Các nét nghĩa của từ properly
- 1
trạng từB1
in the right manner
theo đúng cáchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decently · decent · in good order · right · the right wayTrái nghĩa improperly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
properly speaking926 lần trong kho sách
behave properly181 lần trong kho sách
properly managed214 lần trong kho sách
properly appreciated112 lần trong kho sách
properly belong171 lần trong kho sách
properly trained135 lần trong kho sách
properly equipped97 lần trong kho sách
properly adjusted92 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
with reason or justice
với lý trí hoặc công lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa by rights
Câu hỏi thường gặp về properly
properly nghĩa là gì?
properly nghĩa là đúng cách (bản dịch máy, chưa biên tập). properly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the right manner.
properly dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ properly có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
properly được dùng trong câu như thế nào?
The explosion could likely have been avoided with a properly designed and implemented pressure-relief system. («Professionalism/OSHA and the Pitkin, LA, Explosion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474458 (bản sửa đổi 4490440).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/properly, mã đối chiếu EV-29B4A889. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng