Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

footnote

danh từ
B2
US/ˈfʊtˌnoʊt/
footnoted
footnotes
footnoting

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

footnote nghĩa là chú thích cuối trang.

Thuộc:Academic Word List (AWL)•Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)

footnote là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a printed note placed below the text on a printed page.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    B2

    a printed note placed below the text on a printed page

    →

    một ghi chú in được đặt bên dưới văn bản trên một trang in

    Đồng nghĩa:footer
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    footnote memoires
    77 lần trong kho sách
    footnote loc
    67 lần trong kho sách
    footnote ibid
    70 lần trong kho sách
    footnote vide
    59 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
footnoted
footnotes
footnoting
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa footnote và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

As a rule these differences are of minor importance; where important, the footnotes to the reprint give both readings.
James, Edwin, James's Account of S. H. Long's Expedition, 1819-1820, part 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Transcriber's note: The footnote was placed, without an anchor, at this point in the original.

Ghi chú của người chép: Chú thích cuối trang đã được đặt, không có điểm neo, tại điểm này trong bản gốc.

Marshall, Emma, Under the Mendips: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Footnotes have been re-indexed using numbers and collected together at the end of the last chapter.

Các chú thích cuối trang đã được lập chỉ mục lại bằng cách sử dụng các con số và được tập hợp lại ở cuối chương trước.

Twain, Mark, Moments with Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There is a footnote that says that "another book" says that Iruka thought of taking the throne himself.

Có chú thích cuối trang nói rằng "một cuốn sách khác" nói rằng Iruka đã nghĩ đến việc tự mình chiếm lấy ngai vàng.

Wikimedia contributors, A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period
The footnotes have been rearranged to put them after the paragraphs rather than at the end of the sections.
Murphy, Arthur, The Englishman from Paris, Nguyên văn tác phẩm
It was symmetrically crazy; it was artistically absurd; and it had explanatory footnotes that were fully as curious as the text.

Nó thật điên rồ một cách đối xứng; nó thật ngớ ngẩn về mặt nghệ thuật; và nó có những chú thích cuối trang đầy tính tò mò như văn bản.

Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This way, footnotes can be translated separately, and restored at the original location after the translated document has been exported by MemoQ.
Wikimedia contributors, CAT-Tools/MemoQ/FAQ
It would be impossible, in a mere footnote, even to suggest the variety of Japanese religious objects to which the name is given.
Hearn, Lafcadio, In Ghostly Japan, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was symmetrically crazy; it was artistically absurd; and it had explanatory footnotes that were fully as curious as the text.
Twain, Mark, Roughing It, Part 6., Nguyên văn tác phẩm
If you do use the phrasing of other authors, you must quote and footnote them or it is plagiarism.
Wikimedia contributors, Northern Arizona University/Environmental Ethics/Handouts/Term Paper
The one footnote has been moved to the end of its chapter and relabeled.
Palmer, Jewett, A Historical Sketch of Company "B," Eighteenth Regiment Ohio Volunteer Infantry Three Months Service, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Additional information is inserted within the text or added as a footnote.
Wikimedia contributors, Web Translation Projects/Polish Translations of Proper Names in The Lord of the Rings/LOTR in Maria Skibniewska's vs Maria and Cezary Frąc's Translation

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “footnote”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về footnote (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. footnote nghĩa là gì trong tiếng Việt?

footnote có nghĩa chính là: một ghi chú in được đặt bên dưới văn bản trên một trang in. Định nghĩa tiếng Anh: "a printed note placed below the text on a printed page".

2. footnote thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

footnote là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của footnote theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), footnote được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfʊtˌnoʊt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. footnote thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ footnote được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của footnote gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của footnote gồm: footnoted, footnotes, footnoting.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với footnote là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: footnote memoires, footnote loc, footnote ibid, footnote vide.

7. footnote có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: footer. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến footnote?

Từ footnote xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với footnote đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "As a rule these differences are of minor importance; where important, the footnotes to the reprint give both readings.". Câu văn minh họa cách dùng footnote làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng footnote?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.