Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

alternatively

trạng từB2
US/ɔlˈtɝnətɪvli/
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

alternatively nghĩa là cách khác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

alternatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in place of, or as an alternative to.

Các nét nghĩa của từ alternatively

  1. 1trạng từ
    B2

    in place of, or as an alternative to

    →

    thay thế hoặc thay thế cho(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:instead · or else
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1

    alternatively spliced

    19 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về alternatively

alternatively nghĩa là gì?

alternatively nghĩa là cách khác (bản dịch máy, chưa biên tập). alternatively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in place of, or as an alternative to.

alternatively dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ alternatively có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

alternatively được dùng trong câu như thế nào?

Alternatively, when I run Apache, I get an icon in the system tray next to the clock. («PHP Programming/Get Apache and PHP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8570 (bản sửa đổi 4666589).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alternatively, mã đối chiếu EV-74E517E4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “alternatively” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa alternatively và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Alternatively, when I run Apache, I get an icon in the system tray next to the clock.

Ngoài ra, khi tôi chạy Apache, tôi nhận được một biểu tượng trên khay hệ thống bên cạnh đồng hồ.dịch máy, chưa biên tập

«PHP Programming/Get Apache and PHP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8570 (bản sửa đổi 4666589).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alternatively, you can respond with self-deprecating humor, as Epictetus did.

Ngoài ra, bạn có thể đáp lại bằng sự hài hước tự ti, như Epictetus đã làm.dịch máy, chưa biên tập

«Stoic joy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274499 (bản sửa đổi 2656166).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alternatively, it is also possible in both languages to describe moral behavior as “straight,” while immoral behavior can be termed “crooked.”

Ngoài ra, cả hai ngôn ngữ cũng có thể mô tả hành vi đạo đức là “thẳng thắn”, trong khi hành vi vô đạo đức có thể được gọi là “quanh co”.dịch máy, chưa biên tập

«Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Alternatively, the scabbard might be held freely in the left hand: in action the sword would be drawn and the scabbard thrown down.
«Katana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47828 (bản sửa đổi 10142156).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0