familiarize
động từ- familiarise
- familiarised
- familiarises
- familiarising
- familiarized
- familiarizes
- familiarizing
familiarize nghĩa là làm quen.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
make familiar or conversant with
→làm quen hoặc làm quen với
Đồng nghĩa:familiarise, acquaint
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa familiarize và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
With the dance, the song, the laugh, and every outbreak of “tipsy jollity,” its walls for years had been familiarized.Với điệu nhảy, bài hát, tiếng cười và mọi cơn “vui vẻ say sưa” bộc phát, những bức tường của nó trong nhiều năm đã trở nên quen thuộc.
'For you are getting dramatic in your pose, my Laura,' he added, familiarizing the colder tone of his irony.Engineers read just enough to familiarize themselves or get a "feel" for some problems.Her mind, familiarized with her loss, no longer dwelt upon the painful, but on the beautiful side of the past.Tâm trí cô, đã quen với sự mất mát của mình, không còn chìm đắm trong nỗi đau nữa mà tập trung vào khía cạnh tươi đẹp của quá khứ.
The most important thing is to familiarise yourself with your qualification!Điều quan trọng nhất là bạn phải làm quen với trình độ chuyên môn của mình!
Daily habit familiarises us with the acting of the barrister.Thói quen hàng ngày giúp chúng ta làm quen với cách hành xử của luật sư.
He stared at him for a moment, gradually becoming familiarized with the circumstances.I had thought myself quite familiarized with death, even if it should approach the bedside of my dearest friend.We had now become so familiarised to this sort of life, that we thought nothing of it.Giờ đây chúng tôi đã quá quen với kiểu sống này đến nỗi không còn nghĩ gì về nó nữa.
We usually went ashore at the different landing places to see the people and familiarize ourselves with their mode of life.Students should familiarize themselves with the chat client but should already be at least somewhat familiar with the mechanics of messaging and chat.Start by familiarising yourself with some of the popular search engines which will be important in your information searching.Câu hỏi thường gặp về familiarize (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. familiarize nghĩa là gì trong tiếng Việt?
familiarize có nghĩa chính là: làm quen hoặc làm quen với. Định nghĩa tiếng Anh: "make familiar or conversant with".
2. familiarize thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
familiarize là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của familiarize theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), familiarize được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fəˈmɪljɚˌaɪz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. familiarize thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ familiarize được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của familiarize gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của familiarize gồm: familiarise, familiarised, familiarises, familiarising, familiarized, familiarizes, familiarizing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với familiarize là gì?
Từ familiarize thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. familiarize có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: familiarise, acquaint. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến familiarize?
Từ familiarize xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với familiarize đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "With the dance, the song, the laugh, and every outbreak of “tipsy jollity,” its walls for years had been familiarized." (Dịch nghĩa: Với điệu nhảy, bài hát, tiếng cười và mọi cơn “vui vẻ say sưa” bộc phát, những bức tường của nó trong nhiều năm đã trở nên quen thuộc.). Câu văn minh họa cách dùng familiarize làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng familiarize?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.