Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

packed

tính từB2
US/ˈpækt/

packed nghĩa là đóng gói (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

packed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled to capacity.

Các nét nghĩa của từ packed

  1. 1

    tính từB2

    filled to capacity

    đầy công suấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa jammed · jam-packed

  2. 2

    tính từB2

    pressed together or compressed

    ép lại với nhau hoặc néndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về packed

packed nghĩa là gì?

packed nghĩa là đóng gói (bản dịch máy, chưa biên tập). packed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled to capacity.

packed được dùng trong câu như thế nào?

"I screamed, ran, got home, packed my trunk, and got on board a boat as quickly as she could," she confesses to her mother. («History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242737 (bản sửa đổi 4629403).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/packed, mã đối chiếu EV-F0B9D273. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “packed” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa packed và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I screamed, ran, got home, packed my trunk, and got on board a boat as quickly as she could," she confesses to her mother.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242737 (bản sửa đổi 4629403). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Contemporary accounts tell of the "many unruly gallants, packed hither by their friends to escape ill destinies."

Các tài liệu đương thời kể về "nhiều chàng trai ngang ngược, được bạn bè của họ đưa đến đây để thoát khỏi số phận tồi tệ."dịch máy, chưa biên tập

«American Literature/Colonial Period (1620s-1776)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175743 (bản sửa đổi 4487201). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The tents were down when they arrived, and packed in readiness for the bullock carts which stood by.
G. A. Henty, The Young Buglers. Nguồn: Project Gutenberg #9613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The houses of the Spartan proprietors were at that day not closely packed together as in the dense population of commercial towns.

Những ngôi nhà của các chủ sở hữu Spartan vào thời đó không nằm sát nhau như ở các thị trấn thương mại đông đúc.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Pausanias, the Spartan; The Haunted and the Haunters An Unfinished Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #8573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At seven o'clock the carriage drove up, and after it was packed Don Luis handed me a little box to put in the vehicle.

Lúc bảy giờ, xe ngựa tới, sau khi xếp hàng xong, Don Luis đưa cho tôi một chiếc hộp nhỏ để bỏ vào xe.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
The Church of the Nativity is almost as well packed with exceeding holy places as the Church of the Holy Sepulchre itself.

Nhà thờ Giáng sinh gần như có rất nhiều thánh địa giống như chính Nhà thờ Mộ Thánh.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Innocents Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #3176. · Nguyên văn tiếng Anh
The roadway was packed with them, the rocks and the bushes above the river seemed alive with them.
Henry Seton Merriman, The Velvet Glove. Nguồn: Project Gutenberg #10342. · Nguyên văn tiếng Anh
They packed away the furniture they wanted to keep for upper rooms, in the attics of their house at Z----.
A. D. T. Whitney, Real Folks. Nguồn: Project Gutenberg #13997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My clothes were therefore then packed up in readiness, and I went to bid farewell to my limited acquaintance.
Frederick Marryat, Poor Jack. Nguồn: Project Gutenberg #14222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Stand back all of you, or we will kill you all," he roared, again firing into the densely packed mass of wretched humanity.

“Tất cả các bạn hãy lùi lại, nếu không chúng tôi sẽ giết tất cả các bạn,” anh ta gầm lên, một lần nữa bắn vào đám nhân loại khốn khổ dày đặc.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, Haviland's Chum. Nguồn: Project Gutenberg #32928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had gone out for a walk, leaving her things half packed, for she was to go from Malory next day.
Joseph Sheridan Le Fanu, Willing to Die: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The superfluity of vestments, together with the animal heat generated by seven human beings, packed as we had been, had done the business.
Frederick Metcalfe, The Oxonian in Thelemarken, volume 1 (of 2) or, Notes of travel in south-western Norway in the summers of 1856 and 1857. With glances at the legendary lore of that district.. Nguồn: Project Gutenberg #52195. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB