Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

healthful

tính từ
US/ˈhɛlθfəl/
healthfuled
healthfuling
healthfuls

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

healthful nghĩa là khỏe mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

healthful là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conducive to good health of body or mind.

Các nét nghĩa của từ healthful

  1. 1

    tính từ

    conducive to good health of body or mind

    có lợi cho sức khỏe tốt của cơ thể hoặc tâm trídịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unhealthful

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • healthful recreation20 lần trong kho sách

    • healthful exercise111 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    free from filth and pathogens

    không có bụi bẩn và mầm bệnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sanitary

Câu hỏi thường gặp về healthful

healthful nghĩa là gì?

healthful nghĩa là khỏe mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). healthful là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conducive to good health of body or mind.

healthful dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ healthful có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

healthful được dùng trong câu như thế nào?

Poultry is a healthful food, especially for the weak and sick, but it is more expensive than the other meats. (Alvin Davison, Health Lessons, Book 1. Nguồn: Project Gutenberg #31616.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/healthful, mã đối chiếu EV-2A7E4ACB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “healthful” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa healthful và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Poultry is a healthful food, especially for the weak and sick, but it is more expensive than the other meats.

Thịt gia cầm là loại thực phẩm tốt cho sức khỏe, đặc biệt dành cho người ốm yếu nhưng có giá thành đắt hơn các loại thịt khác.dịch máy, chưa biên tập

Alvin Davison, Health Lessons, Book 1. Nguồn: Project Gutenberg #31616. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
There lay, mangled and writhing, the young man, who, not one moment before, was buoyant, healthful, full of enterprise and hope.
Harvey Newcomb, Anecdotes for boys. Nguồn: Project Gutenberg #25540. · Nguyên văn tiếng Anh
Our evening excursions on the lake were doubly enjoyed after the labours of the day, and night brought us calm and healthful repose.
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A healthful, cleanly, life-saving exercise like this ought not to be stinted of teachers.

Một bài tập lành mạnh, sạch sẽ, cứu mạng như thế này không nên phụ lòng các thầy cô.dịch máy, chưa biên tập

John MacGregor, The Voyage Alone in the Yawl "Rob Roy". Nguồn: Project Gutenberg #27235. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"To make farming the most charming and healthful and most desirable of all vocations.
Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
‘Let us call him rock-candy, pure, healthful, and far from soft.’

‘Chúng ta hãy gọi anh ấy là kẹo đá, trong sáng, khỏe mạnh và không hề mềm yếu.’dịch máy, chưa biên tập

Kate Douglas Smith Wiggin, A Summer in a Canyon: A California Story. Nguồn: Project Gutenberg #3147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was an aspect of serene peace and healthful pleasure over all the house.
Mrs. Oliphant, Merkland; or, Self Sacrifice. Nguồn: Project Gutenberg #43811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This circumstance, while it restored her to a more equable and healthful state of mind, did not dispel the impression which had produced the attack.
Elizabeth Oakes Prince Smith, The Sagamore of Saco. Nguồn: Project Gutenberg #56007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now I found great refreshment in carrying loads of gay young people into the country for a day of sunshine, green grass, and healthful pleasure.
Louisa May Alcott, Aunt Jo's scrap-bag, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #57310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'Through the study of the "little book" they are learning how to be healthful, peaceful, and wise.'
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But her young and healthful nature soon found in sound sleep the needed restorative.

Nhưng bản chất trẻ trung và khỏe mạnh của cô sớm nhận thấy giấc ngủ ngon là liều thuốc phục hồi cần thiết.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, What Can She Do?. Nguồn: Project Gutenberg #6090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was sleeping; though it was not the death-like sleep in which she had beheld him, that mournful night; but a quiet, healthful slumber.
Dinah Maria Mulock Craik, Olive: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #22121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB