Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

satisfactory

tính từB2
US/ˌsætəˈsfæktɹi/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

satisfactory nghĩa là thỏa đáng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

satisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving satisfaction.

Các nét nghĩa của từ satisfactory

  1. 1

    tính từB2

    giving satisfaction

    mang lại sự hài lòngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unsatisfactory

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • eminently satisfactory163 lần trong kho sách

    • satisfactory conclusion343 lần trong kho sách

    • satisfactory explanation349 lần trong kho sách

    • highly satisfactory266 lần trong kho sách

    • satisfactory results224 lần trong kho sách

    • satisfactory solution139 lần trong kho sách

    • perfectly satisfactory370 lần trong kho sách

    • satisfactory answers127 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    meeting requirements

    đáp ứng yêu cầudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa acceptable

Câu hỏi thường gặp về satisfactory

satisfactory nghĩa là gì?

satisfactory nghĩa là thỏa đáng (bản dịch máy, chưa biên tập). satisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving satisfaction.

satisfactory dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ satisfactory có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

satisfactory được dùng trong câu như thế nào?

Hilary was much pleased; and when she had thoughts to spare for him at all, they were of a quiet and satisfactory nature. (Mrs. Hubback, The old vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #70732.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/satisfactory, mã đối chiếu EV-EF727EB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “satisfactory” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa satisfactory và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Hilary was much pleased; and when she had thoughts to spare for him at all, they were of a quiet and satisfactory nature.
Mrs. Hubback, The old vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #70732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Sir,” replied the Colonel, glowering with wrath, “it must also be made satisfactory to me.

“Thưa ngài,” Đại tá đáp, trừng mắt giận dữ, “điều đó cũng phải làm tôi hài lòng.dịch máy, chưa biên tập

Molly Elliot Seawell, A Strange, Sad Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #67659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Cottrell himself pronounces the luncheon not only satisfactory, but indicative of much promise as regards dinner later on.
Hawley Smart, Belles and Ringers. Nguồn: Project Gutenberg #20529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The dozen initiated employees had made life long contracts with the company in consideration of liberal and satisfactory rewards.

Hàng chục nhân viên khởi xướng đã ký hợp đồng lâu dài với công ty với những phần thưởng thỏa đáng và hào phóng.dịch máy, chưa biên tập

Charles E. Bolton, The Harris-Ingram Experiment. Nguồn: Project Gutenberg #16834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Jack and Rob took counsel with Mr. Sheridan in the construction of the new boat, and very creditable and satisfactory was the result.
Mary Catherine Crowley, Apples, Ripe and Rosy, Sir And Other Stories for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #13324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Whatever Hedge or Mills may think of such logic, it was satisfactory to Basset.

Dù Hedge hay Mills có nghĩ ra logic như thế nào thì Basset cũng hài lòng.dịch máy, chưa biên tập

John Turvill Adams, The lost hunter: A tale of early times. Nguồn: Project Gutenberg #15328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had acquitted himself in the most satisfactory manner, and had thus gained experience both as a hunter and a trader.
William Henry Giles Kingston, Hendricks the Hunter; Or, The Border Farm: A Tale of Zululand. Nguồn: Project Gutenberg #21393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The engines were working, though not in so satisfactory a manner as was desirable.

Các động cơ vẫn hoạt động, mặc dù không đạt hiệu quả như mong muốn.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, The Three Admirals. Nguồn: Project Gutenberg #21447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This explanation seemed quite satisfactory to some, but not to all of them.
R. M. Ballantyne, Red Rooney: The Last of the Crew. Nguồn: Project Gutenberg #21696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our examination of the little valley proved to be altogether most satisfactory.

Việc kiểm tra thung lũng nhỏ của chúng tôi tỏ ra hoàn toàn thỏa đáng.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Coral Island. Nguồn: Project Gutenberg #21721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Of course, you could not break a promise; that explanation is quite satisfactory," remarked Bertha.
Anna Cora Ogden Mowatt Ritchie, Fairy Fingers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Ah," said the Governor, "that is as it should be, and as satisfactory as possible.
Guy Wetmore Carryl, The Lieutenant-Governor: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US