satisfactory
tính từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
satisfactory nghĩa là thỏa đáng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
satisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving satisfaction.
Các nét nghĩa của từ satisfactory
- 1
tính từB2
giving satisfaction
mang lại sự hài lòngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unsatisfactory
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
eminently satisfactory163 lần trong kho sách
satisfactory conclusion343 lần trong kho sách
satisfactory explanation349 lần trong kho sách
highly satisfactory266 lần trong kho sách
satisfactory results224 lần trong kho sách
satisfactory solution139 lần trong kho sách
perfectly satisfactory370 lần trong kho sách
satisfactory answers127 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
meeting requirements
đáp ứng yêu cầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa acceptable
Câu hỏi thường gặp về satisfactory
satisfactory nghĩa là gì?
satisfactory nghĩa là thỏa đáng (bản dịch máy, chưa biên tập). satisfactory là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: giving satisfaction.
satisfactory dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ satisfactory có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
satisfactory được dùng trong câu như thế nào?
Hilary was much pleased; and when she had thoughts to spare for him at all, they were of a quiet and satisfactory nature. (Mrs. Hubback, The old vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #70732.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/satisfactory, mã đối chiếu EV-EF727EB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng