Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

revolutionary

tính từB2
US/ˌɹɛvəˈluʃəˌnɛɹi/
revolutionaries

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

revolutionary nghĩa là mang tính cách mạng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

revolutionary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: markedly new or introducing radical change.

Các nét nghĩa của từ revolutionary

  1. 1

    tính từB2

    markedly new or introducing radical change

    mới rõ rệt hoặc giới thiệu sự thay đổi căn bảndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa radical

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • revolutionary tribunal299 lần trong kho sách

    • socialist revolutionary181 lần trong kho sách

    • revolutionary committee232 lần trong kho sách

    • revolutionary war1.072 lần trong kho sách

    • counter revolutionary120 lần trong kho sách

    • revolutionary committees36 lần trong kho sách

    • revolutionary movement227 lần trong kho sách

    • revolutionary tribunals26 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    of or relating to or characteristic or causing an axial or orbital turn

    thuộc, liên quan đến, đặc trưng hoặc gây ra sự quay trục hoặc quỹ đạodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rotatory

  3. 3

    tính từB2

    relating to or having the nature of a revolution

    liên quan đến hoặc có tính chất của một cuộc cách mạngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về revolutionary

revolutionary nghĩa là gì?

revolutionary nghĩa là mang tính cách mạng (bản dịch máy, chưa biên tập). revolutionary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: markedly new or introducing radical change.

revolutionary dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ revolutionary có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

revolutionary được dùng trong câu như thế nào?

Revolutionary changes are still going on, but they are in another realm. («Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revolutionary, mã đối chiếu EV-6B438B39. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “revolutionary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa revolutionary và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Revolutionary changes are still going on, but they are in another realm.

Những thay đổi mang tính cách mạng vẫn đang diễn ra, nhưng chúng ở một lĩnh vực khác.dịch máy, chưa biên tập

«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The People’s Commissars for War and Marine were going to inspect the revolutionary front—wherever that was.
John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He had not the ability to become revolutionary, or it would have made him a conspirator.

Anh ta không có khả năng trở thành nhà cách mạng, nếu không điều đó sẽ khiến anh ta trở thành một kẻ chủ mưu.dịch máy, chưa biên tập

William Hale White, Mark Rutherford's Deliverance. Nguồn: Project Gutenberg #5338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But some Englishman of correspondent rank I trust, or at least one known for opinions opposed to what an Austrian would call Revolutionary doctrines?”

Nhưng tôi tin tưởng một phóng viên người Anh nào đó ở cấp bậc phóng viên, hoặc ít nhất một người có quan điểm trái ngược với cái mà người Áo gọi là học thuyết Cách mạng?”dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They say he is with the revolutionary committee at Marinitza.

Người ta nói ông ấy ở trong ủy ban cách mạng ở Marinitza.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, The Marriage of William Ashe. Nguồn: Project Gutenberg #14126. · Nguyên văn tiếng Anh
"A dog, which as often as it pleases me, I stroke over the hair, as for instance now, when I received that revolutionary booby.
Henryk Sienkiewicz, Whirlpools: A Novel of Modern Poland. Nguồn: Project Gutenberg #37426. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Mercifully unconscious of what she had done, Jo sat with her nose in the air, and a revolutionary aspect which was anything but inviting.
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His curiosity about this market anomaly led to the development of the Apple I and eventually the revolutionary Macintosh computer.
«Fostering Curiosity/Curious People Investigate Anomalies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321857 (bản sửa đổi 2716616). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Do you know that when the news came the revolutionaries here were as much surprised as pleased, every bit?
Joseph Conrad, Under Western Eyes. Nguồn: Project Gutenberg #2480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Their function was by revolutionary action to take over and run the factories.
John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
That is the cry to-day for the revolutionary party.
L. Mühlbach, Marie Antoinette and Her Son. Nguồn: Project Gutenberg #3451. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Not the slightest trace of all this splendour remains; the revolutionary spoilers even tore up the pipes which served to supply the fountains.
Mme. Campan, Memoirs of the Court of Marie Antoinette, Queen of France, Complete Being the Historic Memoirs of Madam Campan, First Lady in Waiting to the Queen. Nguồn: Project Gutenberg #3891. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB