consistent
tính từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
consistent nghĩa là nhất quán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
consistent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sometimes followed by `with') in agreement or consistent or reliable.
Các nét nghĩa của từ consistent
- 1
tính từB2
(sometimes followed by `with') in agreement or consistent or reliable
(đôi khi theo sau là `với') đồng ý hoặc nhất quán hoặc đáng tin cậydịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inconsistent
- 2
tính từB2
capable of being reproduced
có khả năng tái tạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reproducible
- 3
tính từB2
marked by an orderly, logical, and aesthetically consistent relation of parts
được đánh dấu bằng mối quan hệ có trật tự, hợp lý và nhất quán về mặt thẩm mỹ của các bộ phậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coherent · logical · ordered
Câu hỏi thường gặp về consistent
consistent nghĩa là gì?
consistent nghĩa là nhất quán (bản dịch máy, chưa biên tập). consistent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sometimes followed by `with') in agreement or consistent or reliable.
consistent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ consistent có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
consistent được dùng trong câu như thế nào?
In traversing each loop, one needs to be consistent for the sign of the change in potential. («Kirchhoff’s Rules», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/consistent, mã đối chiếu EV-0A12C815. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng