traffic
danh từ- traffick
- trafficked
- trafficking
- trafficks
- traffics
traffic nghĩa là giao thông.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
the aggregation of things (pedestrians or vehicles) coming and going in a particular locality during a specified period of time
→tập hợp những thứ (người đi bộ hoặc phương tiện) đến và đi ở một địa phương cụ thể trong một khoảng thời gian xác định
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8traffic congestion199 lần trong kho sáchdrug traffic177 lần trong kho sáchpassenger traffic155 lần trong kho sáchtraffic jams81 lần trong kho sáchtraffic controllers62 lần trong kho sáchillicit traffic64 lần trong kho sáchtraffic manager116 lần trong kho sáchnefarious traffic52 lần trong kho sách - 2danh từA2
buying and selling
→mua và bán
- 3danh từA2
the amount of activity over a communication system during a given period of time
→lượng hoạt động trên một hệ thống truyền thông trong một khoảng thời gian nhất định
Câu hỏi thường gặp về traffic
traffic nghĩa là gì?
traffic nghĩa là giao thông. traffic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the aggregation of things (pedestrians or vehicles) coming and going in a particular locality during a specified period of time.
traffic dùng trong những kỳ thi nào?
Từ traffic ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
traffic được dùng trong câu như thế nào?
But it increases the amount of internet traffic consumption, since static resources like style sheets and scripts need to be downloaded repeatedly from the server. («Computer performance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285673 (bản sửa đổi 2431514).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “traffic” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa traffic và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
But it increases the amount of internet traffic consumption, since static resources like style sheets and scripts need to be downloaded repeatedly from the server.The Variability Index is useful in comparing the severity of peak period traffic conditions.Chỉ số khả biến rất hữu ích trong việc so sánh mức độ nghiêm trọng của điều kiện giao thông trong thời kỳ cao điểm.
Now the north room was the chamber in which the Trafficks slept, and the Trafficks were present when the order was given.Bây giờ căn phòng phía bắc là căn phòng mà bọn buôn người ngủ, và bọn buôn người có mặt khi có lệnh.
This stupendous work was undertaken in order to relieve the traffic in the streets of London.