defeat
danh từ, động từB1- defeated
- defeating
- defeats
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
defeat nghĩa là đánh bại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
defeat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unsuccessful ending to a struggle or contest.
Các nét nghĩa của từ defeat
- 1
danh từB1
an unsuccessful ending to a struggle or contest
một kết thúc không thành công cho một cuộc đấu tranh hoặc cuộc thidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lickingTrái nghĩa victory
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
crushing defeat181 lần trong kho sách
disastrous defeat131 lần trong kho sách
utterly defeat160 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the feeling that accompanies an experience of being thwarted in attaining your goals
cảm giác đi kèm với trải nghiệm bị cản trở trong việc đạt được mục tiêu của mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frustration
- 3
động từB1
win a victory over
giành chiến thắng trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get the better of · overcome
- 4
động từB1
thwart the passage of
cản trở sự đi lại củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa kill · shoot down · vote down · vote out
Câu hỏi thường gặp về defeat
defeat nghĩa là gì?
defeat nghĩa là đánh bại (bản dịch máy, chưa biên tập). defeat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unsuccessful ending to a struggle or contest.
defeat dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ defeat có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
defeat được dùng trong câu như thế nào?
It is right that the house should be reconnoitered without delay, but for us to do that in a body would be inviting defeat. (B. L. Farjeon, The Last Tenant. Nguồn: Project Gutenberg #43199.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/defeat, mã đối chiếu EV-E4F2EC11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng