Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

picturesque

tính từB2
US/ˈpɪktʃɚəsk/

picturesque nghĩa là đẹp như tranh vẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

picturesque là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggesting or suitable for a picture.

Các nét nghĩa của từ picturesque

  1. 1

    tính từB2

    suggesting or suitable for a picture

    gợi ý hoặc phù hợp cho một hình ảnhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • picturesque scenery175 lần trong kho sách

    • picturesque costume181 lần trong kho sách

    • picturesque costumes79 lần trong kho sách

    • picturesque attitudes51 lần trong kho sách

    • picturesque groups122 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    strikingly expressive

    biểu cảm ấn tượngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về picturesque

picturesque nghĩa là gì?

picturesque nghĩa là đẹp như tranh vẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). picturesque là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggesting or suitable for a picture.

picturesque được dùng trong câu như thế nào?

While moving with the city and the times they have retained their picturesque dress and household life. (Amelia E. Barr, The Belle of Bowling Green. Nguồn: Project Gutenberg #76576.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/picturesque, mã đối chiếu EV-1CEB5E11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “picturesque” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa picturesque và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

While moving with the city and the times they have retained their picturesque dress and household life.

Trong khi di chuyển với thành phố và thời gian, họ vẫn giữ được cách ăn mặc đẹp như tranh vẽ và cuộc sống gia đình.dịch máy, chưa biên tập

Amelia E. Barr, The Belle of Bowling Green. Nguồn: Project Gutenberg #76576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It did not take much imaginative sensibility to be stirred by the sight of this most useful, most ancient, most picturesque, of domestic conveniences.

Không cần phải có nhiều trí tưởng tượng nhạy cảm mới bị khuấy động khi nhìn thấy những tiện nghi sinh hoạt hữu ích nhất, cổ xưa nhất, đẹp như tranh vẽ nhất này.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
Through openings in the foliage we glimpsed picturesque scenery that revealed ceaseless changes and new charms with every step of our progress.

Qua những khe hở trên tán lá, chúng tôi thoáng thấy khung cảnh đẹp như tranh vẽ, bộc lộ những thay đổi không ngừng và những sức hấp dẫn mới theo từng bước tiến bộ của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Let us, therefore, give the old Spaniard full credit alike in picturesque romance and in the organized industry of the cow.
Emerson Hough, The Passing of the Frontier: A Chronicle of the Old West. Nguồn: Project Gutenberg #3033. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
In the mouth of Madame Sejournant, this picturesque expression acquired a significant amount of scornful energy.

Trong miệng của Madame Sejournant, biểu hiện đẹp như tranh vẽ này mang lại một lượng năng lượng khinh miệt đáng kể.dịch máy, chưa biên tập

André Theuriet, A Woodland Queen ('Reine des Bois'): Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3935. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
On Montmartre I know a picturesque and crowded corner which is simply Algiers.

Ở Montmartre, tôi biết một góc đẹp như tranh vẽ và đông đúc, đơn giản là Algiers.dịch máy, chưa biên tập

Alphonse Daudet, The Nabob. Nguồn: Project Gutenberg #2077. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was very pleasant--the bright morning, the picturesque glade, the warmth and brightness of summer all around.

Thật là dễ chịu - buổi sáng trong lành, khoảng trống đẹp như tranh vẽ, sự ấm áp và tươi sáng của mùa hè khắp nơi.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Brame, Dora Thorne. Nguồn: Project Gutenberg #2374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At eight o'clock the lads reached the top of Mount Alice, and watched with intense interest the picturesque and exciting scene.

Vào lúc tám giờ, các cậu bé lên đến đỉnh núi Alice và vô cùng thích thú ngắm nhìn khung cảnh đẹp như tranh vẽ và thú vị.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, With Buller in Natal, Or, a Born Leader. Nguồn: Project Gutenberg #7334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lady Charlotte much preferred the wit of her companion's conversation to the picturesque.

Phu nhân Charlotte thích cuộc trò chuyện dí dỏm của người bạn đồng hành hơn là cuộc trò chuyện đẹp như tranh vẽ.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Godolphin, Volume 4.. Nguồn: Project Gutenberg #7753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Another still was only used by eager lovers of the picturesque, though it was said to reward them.
Susan Warner, Melbourne House, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #12964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The vraic or sea-weed gatherers of the Channel Islands are represented in many picturesque sketches.

Những người hái lượm vraic hoặc rong biển ở Quần đảo Channel được thể hiện trong nhiều bản phác thảo đẹp như tranh vẽ.dịch máy, chưa biên tập

Francis Galton, The art of travel. Nguồn: Project Gutenberg #14681. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The scene portrayed was that of a picturesque Swiss mountain village.

Khung cảnh được miêu tả là một ngôi làng miền núi Thụy Sĩ đẹp như tranh vẽ.dịch máy, chưa biên tập

Randall Parrish, Beth Norvell: A Romance of the West. Nguồn: Project Gutenberg #17598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US