Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gruesome

tính từC1
US/ˈɡɹusəm/

gruesome nghĩa là khủng khiếp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gruesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent.

Các nét nghĩa của từ gruesome

  1. 1

    tính từC1

    shockingly repellent

    đáng kinh ngạcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ghastly · grim · grisly · macabre · sick

Câu hỏi thường gặp về gruesome

gruesome nghĩa là gì?

gruesome nghĩa là khủng khiếp (bản dịch máy, chưa biên tập). gruesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent.

gruesome được dùng trong câu như thế nào?

The call had a gruesome sound in the solemn stillness of the woods, and for a moment Dick was sure he was discovered. (Edward Sylvester Ellis, The Campers Out; Or, The Right Path and the Wrong. Nguồn: Project Gutenberg #42504.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gruesome, mã đối chiếu EV-F786823F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gruesome” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gruesome và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The call had a gruesome sound in the solemn stillness of the woods, and for a moment Dick was sure he was discovered.

Tiếng gọi vang lên một cách khủng khiếp trong sự tĩnh lặng trang nghiêm của khu rừng, và trong một khoảnh khắc, Dick tin chắc mình đã bị phát hiện.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, The Campers Out; Or, The Right Path and the Wrong. Nguồn: Project Gutenberg #42504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"And a gruesome story it is; they dinna like to speak o't in the family, but it's true for all that."

“Và đó là một câu chuyện khủng khiếp; họ không thích nói ra điều đó trong gia đình, nhưng điều đó hoàn toàn đúng.”dịch máy, chưa biên tập

Lucy Ellen Guernsey, The foster-sisters. Nguồn: Project Gutenberg #72826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Before the handkerchief was in place, three bright, crimson drops had fallen, rendering the shirt-front a gruesome sight to look at.

Trước khi chiếc khăn tay được đặt vào vị trí, ba giọt màu đỏ thẫm đã rơi xuống, khiến mặt trước áo sơ mi trở thành một cảnh tượng khủng khiếp.dịch máy, chưa biên tập

H. Irving Hancock, The Grammar School Boys of Gridley; or, Dick & Co. Start Things Moving. Nguồn: Project Gutenberg #22307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Even the party with the rifles in their hands felt a thrill of fear as the gruesome object swept down on them.
Wilmer M., 1875?-1918 Ely, The Boy Chums Cruising in Florida Waters or, The Perils and Dangers of the Fishing Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #43856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This can be a very gruesome fight, because of their attacks and how fast they can dish them out.
«Chrono Trigger/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427325 (bản sửa đổi 4495574). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once more, with gruesome sportiveness, he tickled my nose with his knife.
Richard Marsh, The Woman with One Hand, and Mr. Ely's Engagement. Nguồn: Project Gutenberg #40449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He began to back away with a look of gruesome struggle.
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
By night and by day I wandered through fields, gnashing my teeth as I did so in my struggles with a gruesome ghost.
Wilhelm Raabe, The Imperial Crown. Nguồn: Project Gutenberg #48718. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I should like, if not asking too much, to know what made you choose that gruesome relic for a resting-place?"
William, Sir Magnay, The Red Chancellor. Nguồn: Project Gutenberg #58952. · Nguyên văn tiếng Anh
Was there more in that gruesome discovery of mine--and Falkner's--than met the eye?
Bertram Mitford, A Frontier Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #32568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
However, the recent incident has been described as the most gruesome murder since the military coup.
«Thai Muslim separatists kill & behead man in presence of blindfolded daughter», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=52598 (bản sửa đổi 4827294). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He was not following that gruesome trail in response to Whitman's dare--he was scouting old Death Head in the service of his country.
Frances Nimmo Greene, America First. Nguồn: Project Gutenberg #36726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US