pregnancy
danh từ- pregnancies
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
pregnancy nghĩa là mang thai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pregnancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being pregnant.
Các nét nghĩa của từ pregnancy
- 1
danh từ
the state of being pregnant
tình trạng mang thaidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gestation · maternity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
teen pregnancy42 lần trong kho sách
teenage pregnancy42 lần trong kho sách
unwanted pregnancy42 lần trong kho sách
ectopic pregnancy26 lần trong kho sách
unintended pregnancy23 lần trong kho sách
trimester of pregnancy18 lần trong kho sách
abdominal pregnancy17 lần trong kho sách
pregnancy childbirth13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về pregnancy
pregnancy nghĩa là gì?
pregnancy nghĩa là mang thai (bản dịch máy, chưa biên tập). pregnancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being pregnant.
pregnancy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pregnancy có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pregnancy được dùng trong câu như thế nào?
She had aborted two pregnancies and gave another two children up for adoption. («Motivation and emotion/Book/2015/Infanticide motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201484 (bản sửa đổi 1579899).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pregnancy, mã đối chiếu EV-548068BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng