amply
trạng từC1amply nghĩa là amp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
amply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an ample degree or in an ample manner.
Các nét nghĩa của từ amply
- 1
trạng từC1
to an ample degree or in an ample manner
ở một mức độ phong phú hoặc một cách phong phúdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa richlyTrái nghĩa meagerly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
amply repaid369 lần trong kho sách
amply compensated134 lần trong kho sách
amply rewarded250 lần trong kho sách
amply recompensed55 lần trong kho sách
amply repay118 lần trong kho sách
amply supplied246 lần trong kho sách
amply sufficient583 lần trong kho sách
amply justified134 lần trong kho sách
- 2
trạng từC1
sufficiently
Đồng nghĩa fullyTrái nghĩa meagerly
Câu hỏi thường gặp về amply
amply nghĩa là gì?
amply nghĩa là amp (bản dịch máy, chưa biên tập). amply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to an ample degree or in an ample manner.
amply được dùng trong câu như thế nào?
“My pay is amply sufficient for all my wants,” he said; “but everything is expensive out there, and I have had no occasion to save. (G. A. Henty, Rujub, the Juggler. Nguồn: Project Gutenberg #7229.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/amply, mã đối chiếu EV-1EE7850C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng