leisure
danh từA2- leisures
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
leisure nghĩa là giải trí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
leisure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: time available for ease and relaxation.
Các nét nghĩa của từ leisure
- 1
danh từA2
time available for ease and relaxation
thời gian có sẵn để thư giãn và thoải máidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leisure time
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ample leisure225 lần trong kho sách
leisure hours1.112 lần trong kho sách
leisure moments376 lần trong kho sách
leisure activities130 lần trong kho sách
leisure to reflect130 lần trong kho sách
repent at leisure76 lần trong kho sách
abundant leisure79 lần trong kho sách
leisure to examine105 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
freedom to choose a pastime or enjoyable activity
tự do lựa chọn một trò tiêu khiển hoặc hoạt động thú vịdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về leisure
leisure nghĩa là gì?
leisure nghĩa là giải trí (bản dịch máy, chưa biên tập). leisure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: time available for ease and relaxation.
leisure dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ leisure có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
leisure được dùng trong câu như thế nào?
There were few men with leisure in South Australia, and, if there were, the leisured man was scarcely likely to take up reform work. (Catherine Helen Spence, An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #4220.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leisure, mã đối chiếu EV-C854BD19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng