recycling
danh từB1- recyclings
recycling nghĩa là tái chế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recycling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of processing used or abandoned materials for use in creating new products.
Các nét nghĩa của từ recycling
- 1
danh từB1
the act of processing used or abandoned materials for use in creating new products
hành động xử lý các vật liệu đã qua sử dụng hoặc bị bỏ đi để sử dụng tạo ra sản phẩm mớidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về recycling
recycling nghĩa là gì?
recycling nghĩa là tái chế (bản dịch máy, chưa biên tập). recycling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of processing used or abandoned materials for use in creating new products.
recycling được dùng trong câu như thế nào?
If recycling, avoid mixing colors (if you mix several colors, the result is generally an unpleasant brownish-gray). («Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Candlemaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102435 (bản sửa đổi 4310133).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recycling, mã đối chiếu EV-C965DC34. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng