Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sufficient

tính từB1
US/səˈfɪʃənt/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sufficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a quantity that can fulfill a need or requirement but without being abundant.

Các nét nghĩa của từ sufficient

  1. 1

    tính từB1

    of a quantity that can fulfill a need or requirement but without being abundant

    về số lượng có thể đáp ứng một nhu cầu hoặc yêu cầu nhưng không quá dồi dàodịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa insufficient

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • amply sufficient559 lần trong kho sách

    • sufficient quantity707 lần trong kho sách

    • sufficient evidence756 lần trong kho sách

    • sufficient to enable516 lần trong kho sách

    • sufficient proof579 lần trong kho sách

    • sufficient reason1.311 lần trong kho sách

    • barely sufficient399 lần trong kho sách

    • sufficient number1.250 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về sufficient

sufficient nghĩa là gì?

sufficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a quantity that can fulfill a need or requirement but without being abundant.

sufficient dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sufficient có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sufficient được dùng trong câu như thế nào?

Unfortunately our criteria are not sufficient to characterise global extrema. («Math for Non-Geeks/ Derivative and local extrema», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473469 (bản sửa đổi 4619176).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sufficient, mã đối chiếu EV-2681EB23. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sufficient” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sufficient và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Unfortunately our criteria are not sufficient to characterise global extrema.

Thật không may, tiêu chí của chúng tôi không đủ để mô tả cực trị toàn cầu.dịch máy, chưa biên tập

«Math for Non-Geeks/ Derivative and local extrema», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473469 (bản sửa đổi 4619176). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Moreover, violation of one of these three is characteristically sufficient to trigger the duty of collective non-recognition, noted above.

Hơn nữa, việc vi phạm một trong ba điều này về mặt đặc trưng là đủ để gây ra nghĩa vụ không công nhận tập thể, đã nêu ở trên.dịch máy, chưa biên tập

«Public International Law/Actors in International Law/States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434694 (bản sửa đổi 4389443). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mobile transport for longer distances will therefore likely include a network of charging stations, with sufficient solar panels stowed on a vehicle for backup power.

Do đó, vận chuyển di động trong khoảng cách xa hơn có thể sẽ bao gồm một mạng lưới các trạm sạc, với đủ các tấm pin mặt trời được lắp trên xe để cung cấp điện dự phòng.dịch máy, chưa biên tập

«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385797 (bản sửa đổi 4410905). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That is sufficient proof of God, but for many people, it is important that God exists in the outside world, too.

Đó là bằng chứng đầy đủ về Chúa, nhưng đối với nhiều người, điều quan trọng là Chúa cũng tồn tại ở thế giới bên ngoài.dịch máy, chưa biên tập

«Mysticism/Belief and brain research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295196 (bản sửa đổi 4099567). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Recognizing the tooth is sufficient to tell you that you are looking at a bowl letter.
«Urdu/Urdu Script», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289583 (bản sửa đổi 4391432). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Incomplete proteins do not contain all essential amino acids, or not in sufficient quantities.
«Fundamentals of Human Nutrition/Defining Proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283103 (bản sửa đổi 4351802). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Those without opportunity to consult the works of Bradford and Winthrop will find in the books of selections sufficient material for comparison.
«American Literature/Colonial Period (1620s-1776)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175743 (bản sửa đổi 4487201). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is unlikely that any one-size-fits-all model of Internet governance will prove sufficient.

Khó có thể có bất kỳ mô hình quản trị Internet nào phù hợp với tất cả mọi người.dịch máy, chưa biên tập

«Internet Governance/Models and Concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97635 (bản sửa đổi 904915). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The French schools want to see proof of a tuberculosis vaccination but proof of a tuberculosis test will be sufficient.

Các trường học ở Pháp muốn có bằng chứng về việc tiêm phòng bệnh lao nhưng bằng chứng về xét nghiệm bệnh lao là đủ.dịch máy, chưa biên tập

«Teaching Assistant in France Survival Guide/Americans Traveling with Children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70908 (bản sửa đổi 3358033). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Stars, of course, are a natural supply of photons, but a purpose-made light source of sufficient beam intensity can also be used.

Tất nhiên, các ngôi sao là nguồn cung cấp photon tự nhiên, nhưng cũng có thể sử dụng nguồn sáng được tạo ra có mục đích với cường độ chùm tia đủ.dịch máy, chưa biên tập

«Space Transport and Engineering Methods/Photon Engines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46355 (bản sửa đổi 3690203). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Negation and conjunction are sufficient to express the other three connectives and indeed any arbitrary formula.

Phủ định và kết hợp là đủ để diễn đạt ba liên kết còn lại và thậm chí là bất kỳ công thức tùy ý nào.dịch máy, chưa biên tập

«Formal Logic/Sentential Logic/Expressibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39275 (bản sửa đổi 3848419). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The majority of penises are likely of sufficient length to fully satisfy their partners.
«Human penis size», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246774 (bản sửa đổi 10931452). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0